E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “variant”

111 câu thật có từ variant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: variant nghĩa là biến thể. variant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that departs from expectations. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Among the numerous variants of his legend, the most accepted is that in which the apostle of Paris carries his head to this spot from Montmartre.

    Từ trong câu: variant, among, numerous, legend, accept, apostle, carry, head

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 3 France and the Netherlands, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #8412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All extant variants between witnesses have also been catalogued and listed in the notes following each poem.

    Từ trong câu: extant, variant, witness, catalog, list, note, follow, poem

    «The Devonshire Manuscript/Textual Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265665 (bản sửa đổi 3334880). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng variant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • variant spellings77 lần
  • variant spelling108 lần
  • omicron variant19 lần
  • chess variant47 lần
  • genetic variant41 lần
  • unix variant19 lần
  • delta variant19 lần
  • splice variant9 lần
  • variant readings13 lần
  • textual variant9 lần
  • dialectal variant7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ variant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ variant trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ variant hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ variant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ variant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ variant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ variant: can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.