Câu tiếng Anh có từ “uninteresting”
122 câu thật có từ uninteresting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uninteresting nghĩa là không thú vị. uninteresting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: arousing no interest or attention or curiosity or excitement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uninteresting
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
To be what we must, and to do what we must, is narrow and uninteresting.
Từ trong câu: uninteresting, narrow
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With hesitancy he determined to walk about it and to follow the beaten road, uninteresting but familiar, which he felt must stretch beyond.
Từ trong câu: uninteresting, determine, walk, follow, beat, road, familiar, feel
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He certainly was hopelessly rude, but one must admit every day is far too often to be forced to listen to an uninteresting tale.
Từ trong câu: uninteresting, certainly, rude, admit, every, day, far, often
Amy Brooks, Dorothy Dainty at the Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #30088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uninteresting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uninteresting trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ uninteresting hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uninteresting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uninteresting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uninteresting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uninteresting: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (17 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.