Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “treatment”

1.133 câu thật có từ treatment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: treatment nghĩa là điều trị. treatment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: care provided to improve a situation (especially medical procedures or applications that are intended to relieve illness or injury). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ treatment

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • People usually think medical treatment helps sick people to get healthy.

    Từ trong câu: medical, treatment, people, usually, think, help, sick, get

    «Prophylaxis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44584 (bản sửa đổi 10578240). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng treatment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
medical treatment694 lần
harsh treatment376 lần
ill treatment1.228 lần
treatment options242 lần
effective treatment265 lần
cruel treatment376 lần
cancer treatment174 lần
rough treatment321 lần
brutal treatment153 lần
mode of treatment191 lần
surgical treatment111 lần
pharmacological treatment93 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ treatment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ treatment trong kho câu?
Kho câu có 1.133 câu có từ treatment hoặc các dạng của từ, trích từ 915 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ treatment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ treatment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 440 câu, rồi Bậc B1 với 267 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ treatment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ treatment: Câu phủ định (105 câu), can và could (90 câu), Quá khứ đơn (84 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.