Câu tiếng Anh có từ “transfusion”
71 câu thật có từ transfusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transfusion nghĩa là truyền máu. transfusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the introduction of blood or blood plasma into a vein or artery. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transfusion
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The experiment will not suggest very sanguine hopes of good result from the transfusion of artificial light.
Từ trong câu: transfusion, experiment, suggest, hope, good, result, artificial, light
Richard A. Proctor, Myths and Marvels of Astronomy. Nguồn: Project Gutenberg #26556. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Transfusions still tend to cause the development of sensitivity and increase the possibility that the recipient will react to any later transfusions.
Từ trong câu: transfusion, still, tend, cause, development, sensitivity, increase, possibility
«Emergency Medicine/Blood Transfusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216897 (bản sửa đổi 3254447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transfusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transfusion trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ transfusion hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transfusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transfusion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transfusion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transfusion: can và could (10 câu), may và might (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.