Câu tiếng Anh có từ “tourist”
332 câu thật có từ tourist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tourist nghĩa là khách du lịch. tourist là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who travels for pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tourist
Danh sách câu dẫn chứng (332 câu)
It was almost as if the apartment itself was becoming historic, like those chambers they pointed out to the tourist wherein crowned heads had slept.
Từ trong câu: sleep, apartment, head, itself, point, those, chamber, almost
Harold Frederic, The Market-Place · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Its prominence justifies its notoriety, but the real cause of it is the fact that for eight years the main tourist route lay across it.
Từ trong câu: notoriety, prominence, justify, real, cause, fact, eight, year
Hiram Martin Chittenden, The Yellowstone National Park: Historical and Descriptive · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng tourist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tourist attractions | 144 lần |
| tourist attraction | 192 lần |
| tourist destination | 133 lần |
| tourist destinations | 51 lần |
| popular tourist | 185 lần |
| cook's tourist | 27 lần |
| cockney tourist | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tourist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tourist trong kho câu?
- Kho câu có 332 câu có từ tourist hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tourist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tourist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 99 câu, rồi Bậc A2 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tourist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tourist: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.