Câu tiếng Anh có từ “totemic”
29 câu thật có từ totemic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: totemic nghĩa là vật tổ. totemic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to totemism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ totemic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is no reason to suppose, however, that in later times animals were not worshipped in Egypt for other than totemic reasons.
Từ trong câu: totemic, reason, suppose, however, late, time, animal
Lewis Spence, Myths and Legends of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #43662. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the licence occurring during religious, totemic, and other ceremonies is, as we have seen above, not subject to the class rule.
Từ trong câu: totemic, licence, occur, religious, ceremony, see, above, subject
Bronislaw Malinowski, The Family among the Australian Aborigines, a Sociological Study. Nguồn: Project Gutenberg #48865. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The totemic animal is not a symbol of God, but a symbol of the father and it is an important part of religious development.
Từ trong câu: totemic, animal, symbol, god, father, important, part, religious
«Freud's psychoanalytic theories», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428364 (bản sửa đổi 10857601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ totemic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ totemic trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ totemic hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ totemic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ totemic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ totemic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ totemic: Câu phủ định (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.