Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “temporary”
353 câu thật có từ temporary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: temporary nghĩa là tạm thời. temporary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not permanent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ temporary
I already knew London well, and I found the quiet of my temporary haven more attractive than anything that the great town could offer.
Từ trong câu: quiet, attractive, haven, temporary, already, know, well, find
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng temporary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- temporary insanity143 lần
- temporary residence217 lần
- temporary abode151 lần
- temporary absence300 lần
- temporary lull84 lần
- temporary suspension80 lần
- temporary relief281 lần
- temporary shelter196 lần
- temporary inconvenience80 lần
- temporary accommodation81 lần
- temporary separation113 lần
- temporary refuge111 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ temporary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temporary trong kho câu?
- Kho câu có 353 câu có từ temporary hoặc các dạng của từ, trích từ 324 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ temporary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temporary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temporary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temporary: Câu phủ định (39 câu), can và could (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.