E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tastebud”

4 câu thật có từ tastebud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tastebud là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an oval sensory end organ on the surface of the tongue. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tastebud

  • The sharp taste seemed to explode along his disused tastebuds.

    Từ trong câu: tastebud, sharp, taste, seem, explode

    Robert Sheckley, One Man's Poison. Nguồn: Project Gutenberg #32041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sorte till the aroma tickles your tastebuds.

    Sắp xếp cho đến khi hương thơm kích thích vị giác của bạn.

    Từ trong câu: tastebud, till, tickle

    «Student Projects/10 min Easy, Tasty and Healthy cooking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255669 (bản sửa đổi 2459335). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • One of the mechanisms appearing the most is voltage-gated potassium receptors, which are found in every tastebud under the outer taste pores.

    Một trong những cơ chế xuất hiện nhiều nhất là các thụ thể kali phụ thuộc vào điện áp, được tìm thấy ở mọi vị giác bên dưới các lỗ vị giác bên ngoài.

    Từ trong câu: tastebud, mechanism, appear, gate, potassium, receptor, find, every

    «Neuroscience/Neuroanatomy/Taste», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363487 (bản sửa đổi 2983068). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I was served bouillon broth and green tea, both of which hardly satisfied my stomach's desire; the broth was intolerably salty to my unused tastebuds and the tea unfamiliar.

    Từ trong câu: tastebud, serve, green, tea, hardly, satisfied, desire, salty

    Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tastebud

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tastebud trong kho câu?
Kho câu có 4 câu có từ tastebud hoặc các dạng của từ, trích từ 4 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tastebud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tastebud gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tastebud?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tastebud: Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), So sánh nhất (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.