E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tantamount”

62 câu thật có từ tantamount hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tantamount nghĩa là tương đương. tantamount là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: being essentially equal to something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tantamount

Danh sách câu dẫn chứng (62 câu)

  • The conservation of the contractual basis of society then becomes tantamount to the conservation of an invariable measure of value.

    Từ trong câu: contractual, conservation, basis, society, become, tantamount, invariable, measure

    B. R. Ambedkar, The Problem of the Rupee, Its Origin and Its Solution. Nguồn: Project Gutenberg #63132. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To caring and compassionate Alyosha, even hearing stories about tortured children is tantamount to suffering.

    Từ trong câu: compassionate, care, even, hear, story, torture, child, tantamount

    «The Grand Inquisitor/Rebellion (Part 2)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121362 (bản sửa đổi 4412665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tantamount

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tantamount trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ tantamount hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tantamount xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tantamount gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tantamount?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tantamount: would (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.