Câu tiếng Anh có từ “surroundings”
104 câu thật có từ surroundings hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surroundings nghĩa là môi trường xung quanh. surroundings là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the environmental condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surroundings
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
After outdoor exercise and plenty of it, we should turn our attention to the home surroundings of our little ones.
Từ trong câu: outdoor, surroundings, exercise, plenty, turn, attention, home, surround
Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14989. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If I had married then, I should have had to take father from his familiar surroundings, because Wallace came West in the forestry service.
Từ trong câu: familiar, married, forestry, marry, surround, west, surroundings, take
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surroundings
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surroundings trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ surroundings hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surroundings xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surroundings gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surroundings?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surroundings: Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.