Câu tiếng Anh có từ “surreptitiously”
47 câu thật có từ surreptitiously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surreptitiously nghĩa là lén lút. surreptitiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a surreptitious manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surreptitiously
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She was trying surreptitiously to see if there were any marks on his neck above his shirt-collar.
Cô đang lén lút tìm xem có dấu vết nào trên cổ phía trên cổ áo sơ mi của anh không.
Từ trong câu: surreptitiously, try, see, mark, neck, above, shirt, collar
Will N. Harben, Northern Georgia Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #50896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This story might have been accepted, had not the landlord discovered that his tenant was planning to leave surreptitiously and that some of the furniture had already been removed.
Từ trong câu: surreptitiously, story, accept, landlord, discover, tenant, plan, leave
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surreptitiously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surreptitiously trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ surreptitiously hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surreptitiously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surreptitiously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surreptitiously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surreptitiously: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.