Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surreptitiously”

47 câu thật có từ surreptitiously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surreptitiously nghĩa là lén lút. surreptitiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a surreptitious manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surreptitiously

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He would venture out on it in a surreptitiously borrowed boat when he was barely strong enough to lift an oar out of the water.

    Từ trong câu: surreptitiously, venture, out, borrow, boat, barely, strong, enough

    Albert Bigelow Paine, Mark Twain: A Biography. Volume I, Part 1: 1835-1866. Nguồn: Project Gutenberg #2982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As often as not this bag would be one of my pillow-cases, surreptitiously abstracted by T---- from the linen-drawer before sending off the men.

    Từ trong câu: surreptitiously, often, bag, pillow, case, abstract, not, linen

    Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surreptitiously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surreptitiously trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ surreptitiously hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surreptitiously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surreptitiously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surreptitiously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surreptitiously: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.