Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suffering”

272 câu thật có từ suffering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suffering nghĩa là đau khổ. suffering là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of acute pain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suffering

Danh sách câu dẫn chứng (272 câu)

  • Gradually, at the expense of the life which she creates, she acquires an experience which is the cruel fruit of innumerable sufferings inflicted with indifference.

    Từ trong câu: indifference, gradually, expense, life, create, acquire, experience, cruel

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • From time immemorial even to this day the chosen ones of God have always been exposed to the woes and sufferings that the disdainful have inflicted upon them.

    Từ trong câu: disdainful, time, even, day, choose, one, god, always

    Baha'i World Centre, Bahíyyih Khánum. Nguồn: Project Gutenberg #19242. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suffering

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suffering trong kho câu?
Kho câu có 272 câu có từ suffering hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suffering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suffering gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suffering?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suffering: Câu phủ định (42 câu), Quá khứ đơn (37 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.