start
động từ (v)
Start có nghĩa là bắt đầu, sự khởi đầu của bất cứ điều gì.
Định nghĩa Anh - Anh: Take the first step or steps in carrying out an action.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.startđộng từ (v)
Take the first step or steps in carrying out an action.
Sự khởi đầu của bất cứ điều gì.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •start off8.235 lần trong kho sách
- •start up17.366 lần trong kho sách
- •ready to start2.959 lần trong kho sách
- •start point2.980 lần trong kho sách
- •start back5.445 lần trong kho sách
- •start forward1.721 lần trong kho sách
- •start out6.147 lần trong kho sách
- •start violently833 lần trong kho sách
- •start towardTừ vựng học thuật
- •sudden startTừ vựng học thuật
- •start earlyTừ vựng học thuật
- •start in pursuitTừ vựng học thuật
- 2.startdanh từ (n)
The beginning of anything.
Thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầu.
- 3.startđộng từ (v)
Set in motion, cause to start.
Một lượt để bắt đầu (trong trò chơi lúc bắt đầu).
- 4.startđộng từ (v)
Leave.
Thực hiện bước đầu tiên hoặc các bước để thực hiện một hành động.
- 5.startdanh từ (n)
The time at which something is supposed to begin.
Bắt đầu chuyển động, làm cho bắt đầu.
- 6.startdanh từ (n)
A turn to be a starter (in a game at the beginning).
Rời đi.
Đồng nghĩa (SYN):starting
Từ nguyên học (Etymology): start
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: start
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "start". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- start off
To start off it is important to define what a school uniform actually is.
Tác phẩm mở: Social and Cultural Foundations of American Education/Hot Topics/School Uniforms
- start up
When you first start up the game a series of splash screens are shown.
Tác phẩm mở: Video Game Design/Structure
- ready to start
Some children may be ready to start learning earlier than the minimum required age.
Tác phẩm mở: Foundations of Education and Instructional Assessment/Effective Schools/Defined
- start point
- start back
The start back I had given was really nothing but a movement of surprise.
Conrad, Joseph: Heart of Darkness
- start forward
- start out
He decided that he would start out on his road of economy by omitting the omelette and ordering only a pot of coffee.
Anh quyết định sẽ bắt đầu con đường tiết kiệm của mình bằng cách bỏ món trứng tráng và chỉ gọi một bình cà phê.
Davis, Richard Harding: Van Bibber and Others
- start violently
- start toward
- sudden start
- start early
- start in pursuit
Đồng nghĩa & Sắc thái: start
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "start" phân theo từng nét nghĩa (sự khởi đầu của bất cứ điều gì), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "start" ở nét nghĩa "sự khởi đầu của bất cứ điều gì" (ngoài ra "begin" còn biểu thị: thực hiện bước đầu tiên hoặc các bước để thực hiện một hành động).
“After we had sat down, Sir John, as usual, was the first to begin talking.”
Đồng nghĩa với "start" ở nét nghĩa "sự khởi đầu của bất cứ điều gì" (ngoài ra "get" còn biểu thị: sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng).
““Have you got such a thing as a pair of bellows?””
Đồng nghĩa trực tiếp với "start" khi diễn đạt nét nghĩa: sự khởi đầu của bất cứ điều gì.
Đồng nghĩa trực tiếp với "start" khi diễn đạt nét nghĩa: sự khởi đầu của bất cứ điều gì.
Câu dẫn chứng văn học: start
We started by discussing how individuals make decisions and then looked at how people interact with one another.Chúng tôi bắt đầu bằng việc thảo luận về cách các cá nhân đưa ra quyết định và sau đó xem xét cách mọi người tương tác với nhau.
The team started with research of potential designs, and there was a general consensus that the original design by Theo Jansen be maintained.Nhóm bắt đầu với việc nghiên cứu các thiết kế tiềm năng và có sự đồng thuận chung rằng thiết kế ban đầu của Theo Jansen sẽ được giữ nguyên.
A village started here at this point known as the Great Bridge.Một ngôi làng bắt đầu ở đây vào thời điểm này được gọi là Cây cầu lớn.
We start with a solid object big enough that we can handle: these are the contact forces.Chúng ta bắt đầu với một vật rắn đủ lớn mà chúng ta có thể cầm được: đây là các lực tiếp xúc.
A displacement changes the problem, the starting point, or the scale of analysis.Sự dịch chuyển làm thay đổi vấn đề, điểm bắt đầu hoặc quy mô phân tích.
Start unplugging equipment, starting with your body cord and working back, until the light comes on.Bắt đầu rút phích cắm thiết bị, bắt đầu từ dây điện trên cơ thể và thực hiện ngược lại cho đến khi đèn sáng.
Goodwin stood up against the stage and started to take the woodcarvings out of their envelopes.Goodwin đứng tựa vào sân khấu và bắt đầu lấy những bức tranh khắc gỗ ra khỏi phong bì.
In the exuberance of his glee Bossy starts from the post, tail up, in a hand gallop.Trong niềm vui sướng tột độ, Bossy bắt đầu từ cột, dựng đuôi lên, phi nước đại bằng tay.
Đọc mở rộng theo CEFR: start
Từ vựng bậcA1→“We started by discussing how individuals make decisions and then looked at how people interact with one another.”
Chúng tôi bắt đầu bằng việc thảo luận về cách các cá nhân đưa ra quyết định và sau đó xem xét cách mọi người tương tác với nhau.
Nguồn: Tác phẩm mở: 10 Principles of Economics
“The team started with research of potential designs, and there was a general consensus that the original design by Theo Jansen be maintained.”
Nhóm bắt đầu với việc nghiên cứu các thiết kế tiềm năng và có sự đồng thuận chung rằng thiết kế ban đầu của Theo Jansen sẽ được giữ nguyên.
Nguồn: Tác phẩm mở: Engineering Projects/StrandBeest/Howard Community College/spring2012/p1550MWSY
Cấu trúc & Vận dụng: “start”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “start” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “start”
Mục từ cốt lõi: start: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “start”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “start” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “start”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
start (động từ): sự khởi đầu của bất cứ điều gì
Định nghĩa tiếng Anh: Take the first step or steps in carrying out an action.
start (động từ (v))
start off
“To start off it is important to define what a school uniform actually is.”
start up
“When you first start up the game a series of splash screens are shown.”
ready to start
“Some children may be ready to start learning earlier than the minimum required age.”
“If not, you are very far from being ready to make a _____, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: start
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
“Without his telling her, she _____ to remove her clothing.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: started
Without his telling her, she started to remove her clothing.
Nguồn: Silverberg, Robert: Party girl
Ứng dụng & Mở rộng: “start”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “start”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “start”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “start” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “start” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: start
Hỏi đáp trọng tâmstart nghĩa là gì (meaning & definition)?
start nghĩa là bắt đầu. start là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take the first step or steps in carrying out an action.
Từ start trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈstɑɹt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɑɹt/.
Từ start là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "start" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: started; Dạng V-ing: starting; Ngôi thứ 3 số ít: starts.
Các nét nghĩa của từ start theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: sự khởi đầu của bất cứ điều gì - Nét nghĩa 2 [A1]: thời điểm mà một cái gì đó được cho là bắt đầu - Nét nghĩa 3 [A1]: một lượt để bắt đầu (trong trò chơi lúc bắt đầu) - Nét nghĩa 4 [A1]: thực hiện bước đầu tiên hoặc các bước để thực hiện một hành động - Nét nghĩa 5 [A1]: bắt đầu chuyển động, làm cho bắt đầu - Nét nghĩa 6 [A1]: rời đi
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ start:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɑɹt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: started; Dạng V-ing: starting; Ngôi thứ 3 số ít: starts.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ start:
start off; start up; ready to start; start point; start back
start được dùng trong câu như thế nào?
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)