Câu tiếng Anh có từ “somewhat”
1.057 câu thật có từ somewhat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: somewhat nghĩa là phần nào. somewhat là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a small degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ somewhat
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The "Hello World" example is somewhat famous as it is often the first program presented when introducing a programming language.
Từ trong câu: somewhat, hello, world, example, famous, often, first, program
«C++/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6197 (bản sửa đổi 2796831). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng somewhat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| somewhat surprised | 1.255 lần |
| somewhat similar | 1.186 lần |
| somewhat embarrassed | 481 lần |
| somewhat resembling | 417 lần |
| somewhat difficult | 632 lần |
| somewhat different | 1.081 lần |
| somewhat recovered | 480 lần |
| somewhat confused | 428 lần |
| somewhat startled | 453 lần |
| somewhat alarmed | 433 lần |
| somewhat less | 1.172 lần |
| somewhat relieved | 421 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ somewhat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ somewhat trong kho câu?
- Kho câu có 1.057 câu có từ somewhat hoặc các dạng của từ, trích từ 851 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ somewhat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ somewhat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 425 câu, rồi Bậc B2 với 347 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ somewhat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ somewhat: Quá khứ đơn (133 câu), Câu phủ định (102 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (87 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.