Câu tiếng Anh có từ “slab”
174 câu thật có từ slab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slab nghĩa là phiến đá. slab là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: block consisting of a thick piece of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slab
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
At the dead end should be a huge black slab.
Từ trong câu: slab, dead, end, huge, black
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Fairy Fountains», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432715 (bản sửa đổi 3909117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The slabs of board should be, like the bricks, of seasoned oak, and should be an inch thick.
Từ trong câu: slab, board, like, brick, season, oak, inch, thick
E. Nesbit, Wings and the Child; Or, The Building of Magic Cities. Nguồn: Project Gutenberg #38977. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slab
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slab
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slab trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ slab hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slab gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slab?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slab: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.