Câu tiếng Anh có từ “skim”
146 câu thật có từ skim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skim nghĩa là lướt qua. skim là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: travel on the surface of water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skim
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This should allow you to skim quickly on the second reading.
Từ trong câu: skim, allow, quickly, second, read
«Operating Systems (Hands-On)/introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326780 (bản sửa đổi 2794771). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For the science section, a quick skimming of the chart and graph heading should help you out while answering questions.
Từ trong câu: skim, science, section, quick, chart, graph, head, help
«ACT Study Guide/Miscellaneous Tips», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59625 (bản sửa đổi 3210856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng skim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skim trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ skim hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skim gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skim: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.