Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sex”

639 câu thật có từ sex hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sex nghĩa là tình dục. sex là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: activities associated with sexual intercourse. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sex

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • A real man who comes home dirty from work, and always thinks about sex right away.

    Từ trong câu: dirty, real, man, come, home, work, always, think

    «Yoga/Laughter Yoga with exercises, jokes and spiritual stories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362036 (bản sửa đổi 4430384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sex

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
female sex720 lần
male sex501 lần
fair sex1.501 lần
gentler sex279 lần
opposite sex715 lần
weaker sex257 lần
sex couples185 lần
softer sex166 lần
sex marriage499 lần
sex ratio137 lần
sterner sex121 lần
sex offenders118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sex

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sex trong kho câu?
Kho câu có 639 câu có từ sex hoặc các dạng của từ, trích từ 506 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sex xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sex gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 233 câu, rồi Bậc B1 với 185 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sex?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sex: Câu phủ định (75 câu), Quá khứ đơn (42 câu), can và could (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.