run
động từ (v)
Run có nghĩa là chạy; chạy trốn; kéo dài; lần chạy thử, chạy, di chuyển nhanh bằng chân với những bước nhanh hơn đi bộ.
Định nghĩa Anh - Anh: To move quickly on foot, taking quicker steps than when walking.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.runđộng từ (v)
To move quickly on foot, taking quicker steps than when walking.
Chạy, di chuyển nhanh bằng chân với những bước nhanh hơn đi bộ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •run awayTừ vựng học thuật
- •run downTừ vựng học thuật
- •run throughTừ vựng học thuật
- •run offTừ vựng học thuật
- •run the riskTừ vựng học thuật
- •run upTừ vựng học thuật
- •run acrossTừ vựng học thuật
- •run outTừ vựng học thuật
- •run intoTừ vựng học thuật
- •run overTừ vựng học thuật
- •run forwardTừ vựng học thuật
- •run backTừ vựng học thuật
- 2.runđộng từ (v)
Flee; take to one's heels.
Chạy trốn, bỏ chạy.
- 3.runđộng từ (v)
Stretch out over a distance, space, time, or scope.
Trải dài hoặc kéo dài theo khoảng cách, không gian, thời gian hay phạm vi.
- 4.rundanh từ (n)
A score in baseball made by a runner touching all four bases safely.
Điểm trong bóng chày được ghi khi cầu thủ hoàn tất vòng qua các chốt và về chốt nhà.
Đồng nghĩa (SYN):tally - 5.rundanh từ (n)
The act of testing something.
Lần thử hoặc lần chạy thử.
- 6.rundanh từ (n)
A race run on foot.
Cuộc đua chạy bộ.
Từ nguyên học (Etymology): run
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: run
Họ từ của "run" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: runner: danh từ (n).
ai đó nhập khẩu hoặc xuất khẩu mà không phải trả thuế
The side of the press with runners should be reserved for cutting, the other side used for all other work.
Nguồn: Cockerell, Douglas: Bookbinding, and the Care of Books A Handbook for Amateurs, Bookbinders & Librarians
Cụm từ & Collocations: run
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "run". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- run away
Eye witnesses told that the loud explosion caused people to run away haphazardly.
Những người chứng kiến tận mắt kể lại, vụ nổ lớn khiến người dân bỏ chạy tán loạn.
Tác phẩm mở: Dozens killed, injured after blast hits Shias in Punjab, Pakistan
- run down
I told yarns, too, and swapped horses and lied, and bragged, and run down other people’s stock, and well—I came to grief.
Various: The Taylor-Trotwood Magazine, Vol. IV, No. 5, February 1907
- run through
- run off
The ground was level, and the water, unable to run off, gave us a good soaking.
Mặt đất bằng phẳng, nước không thể chảy ra nên chúng tôi ngâm mình rất thoải mái.
Forman, Samuel S.: Narrative of a Journey Down the Ohio and Mississippi in 1789-90
- run the risk
Never will I run the risk of unsettling a man’s whole character for life by wantonly interfering with his affections.
Tôi sẽ không bao giờ có nguy cơ làm xáo trộn toàn bộ tính cách của một người đàn ông bằng cách cố tình can thiệp vào tình cảm của anh ta.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: Lucretia — Complete
- run up
- run across
- run out
But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.
Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.
Reade, Charles: The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages
- run into
- run over
- run forward
- run back
Đồng nghĩa & Sắc thái: run
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "run" phân theo từng nét nghĩa (chạy, di chuyển nhanh bằng chân với những bước nhanh hơn đi bộ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "run" khi diễn đạt nét nghĩa: chạy trốn, bỏ chạy.
Đồng nghĩa trực tiếp với "run" khi diễn đạt nét nghĩa: chạy trốn, bỏ chạy.
Câu dẫn chứng văn học: run
Bob’s Burgers is unique in that the business strictly runs off of the family.Bob's Burgers độc đáo ở chỗ việc kinh doanh hoàn toàn không phụ thuộc vào gia đình.
Eye witnesses told that the loud explosion caused people to run away haphazardly.Những người chứng kiến tận mắt kể lại, vụ nổ lớn khiến người dân bỏ chạy tán loạn.
Navigate a gnarled pipe maze to reach the goal before time runs out.Điều hướng một mê cung đường ống gồ ghề để đạt được mục tiêu trước khi hết thời gian.
But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.
"Run away?" cried the burgomaster, inexorably giving the act the right name."Chạy trốn?" tên trộm kêu lên, nhất quyết đặt cho hành động một cái tên đúng.
Don't you run away with the idea that I have acted philanthropically.Bạn đừng chạy trốn với ý tưởng rằng tôi đã hành động từ thiện.
The ground was level, and the water, unable to run off, gave us a good soaking.Mặt đất bằng phẳng, nước không thể chảy ra nên chúng tôi ngâm mình rất thoải mái.
Across the end where he stood ran a verandah in deep shadow.Phía cuối nơi anh đứng là một mái hiên chìm trong bóng tối.
Đọc mở rộng theo CEFR: run
Từ vựng bậcA2→“Bob’s Burgers is unique in that the business strictly runs off of the family.”
Bob's Burgers độc đáo ở chỗ việc kinh doanh hoàn toàn không phụ thuộc vào gia đình.
Nguồn: Tác phẩm mở: Professionalism/Restaurant Ethics according to Bob's Burgers
“Eye witnesses told that the loud explosion caused people to run away haphazardly.”
Những người chứng kiến tận mắt kể lại, vụ nổ lớn khiến người dân bỏ chạy tán loạn.
Nguồn: Tác phẩm mở: Dozens killed, injured after blast hits Shias in Punjab, Pakistan
Cấu trúc & Vận dụng: “run”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “run” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “run”
Họ từ liên kết: runner: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “run”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “run” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “run”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
run (động từ): chạy, di chuyển nhanh bằng chân với những bước nhanh hơn đi bộ
Định nghĩa tiếng Anh: To move quickly on foot, taking quicker steps than when walking.
run (động từ (v)) ↔ runner
Họ từ trong dữ liệu: runner: danh từ (n)
run away
“Eye witnesses told that the loud explosion caused people to run away haphazardly.” (Những người chứng kiến tận mắt kể lại, vụ nổ lớn khiến người dân bỏ chạy tán loạn.)
run down
“I told yarns, too, and swapped horses and lied, and bragged, and run down other people’s stock, and well—I came to grief.”
run through
Nét nghĩa mở rộng: flee; take to one's heels (chạy trốn, bỏ chạy)
“But the boys thought he was after them, and so they _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: ran
But the boys thought he was after them, and so they ran.
Nguồn: Hope, Laura Lee: The story of a woolly dog
“I told yarns, too, and swapped horses and lied, and bragged, and _____ down other people’s stock, and well—I came to grief.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: run
I told yarns, too, and swapped horses and lied, and bragged, and run down other people’s stock, and well—I came to grief.
Nguồn: Various: The Taylor-Trotwood Magazine, Vol. IV, No. 5, February 1907
Ứng dụng & Mở rộng: “run”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “run”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “run”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “run” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “run” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: run
Hỏi đáp trọng tâmrun nghĩa là gì (meaning & definition)?
run nghĩa là chạy; chạy trốn; kéo dài; lần chạy thử. run là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to move quickly on foot, taking quicker steps than when walking.
Từ run trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɹʌn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹʌn/.
Từ run là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "run" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: ran; Dạng V-ing: running; Ngôi thứ 3 số ít: runs.
Các nét nghĩa của từ run theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1: chạy, di chuyển nhanh bằng chân với những bước nhanh hơn đi bộ - Nét nghĩa 2: chạy trốn, bỏ chạy - Nét nghĩa 3: trải dài hoặc kéo dài theo khoảng cách, không gian, thời gian hay phạm vi - Nét nghĩa 4: điểm trong bóng chày được ghi khi cầu thủ hoàn tất vòng qua các chốt và về chốt nhà - Nét nghĩa 5: lần thử hoặc lần chạy thử - Nét nghĩa 6: cuộc đua chạy bộ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ run:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹʌn/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: ran; Dạng V-ing: running; Ngôi thứ 3 số ít: runs.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ run:
run away; run down; run through; run off; run the risk
run được dùng trong câu như thế nào?
But the boys thought he was after them, and so they ran. (Laura Lee Hope, The story of a woolly dog; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)