E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “roof”

633 câu thật có từ roof hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: roof nghĩa là mái nhà. roof là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a protective covering that covers or forms the top of a building. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ roof

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • A large section of its roof was missing and around half of its windows had been blown out by the high winds.

    Từ trong câu: missing, large, section, roof, miss, around, half, window

    «Tornadoes damage hundreds of Missouri homes, force closure of airport», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=257916 (bản sửa đổi 4827617). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng roof

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thatched roof866 lần
vaulted roof586 lần
flat roof848 lần
tiled roof439 lần
sloping roof391 lần
hospitable roof332 lần
arched roof274 lần
paternal roof251 lần
peaked roof190 lần
roof tree507 lần
low roof672 lần
slate roof161 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ roof

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roof trong kho câu?
Kho câu có 633 câu có từ roof hoặc các dạng của từ, trích từ 516 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ roof xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roof gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 215 câu, rồi Bậc B2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roof?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roof: Quá khứ đơn (56 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu), Câu phủ định (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.