Câu tiếng Anh có từ “revolution”
596 câu thật có từ revolution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revolution nghĩa là cuộc cách mạng. revolution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drastic and far-reaching change in ways of thinking and behaving. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revolution
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Although they played an important part in the revolution, they never developed a large base of support.
Từ trong câu: revolution, although, play, important, part, never, develop, large
«Iranian History/The Islamic Republic of Iran», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150291 (bản sửa đổi 4585601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng revolution
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| industrial revolution | 698 lần |
| french revolution | 2.195 lần |
| frequency of revolution | 268 lần |
| american revolution | 797 lần |
| revolution per | 355 lần |
| russian revolution | 202 lần |
| counter revolution | 136 lần |
| complete revolution | 245 lần |
| cultural revolution | 95 lần |
| scientific revolution | 111 lần |
| glorious revolution | 134 lần |
| islamic revolution | 69 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revolution
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revolution trong kho câu?
- Kho câu có 596 câu có từ revolution hoặc các dạng của từ, trích từ 403 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revolution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revolution gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 228 câu, rồi Bậc C1 với 215 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revolution?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revolution: Mệnh đề quan hệ với which, whose (68 câu), Câu phủ định (66 câu), Hiện tại hoàn thành (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.