Câu tiếng Anh có từ “revealing”
89 câu thật có từ revealing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revealing nghĩa là tiết lộ. revealing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disclosing unintentionally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revealing
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I think Ruth came closer to revealing that my father had--you will have to ask her about that question.
Từ trong câu: revealing, think, come, close, reveal, father, ask, question
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But before revealing his name, I am going to have to call him and indicate I am going to do that.
Từ trong câu: revealing, reveal, name, go, call, indicate
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revealing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revealing trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ revealing hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revealing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revealing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revealing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revealing: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.