Câu tiếng Anh có từ “retired”
146 câu thật có từ retired hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retired nghĩa là đã nghỉ hưu. retired là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: no longer active in your work or profession. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retired
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A cottage in some retired village would be ecstasy.
Từ trong câu: cottage, retire, retired, village, ecstasy
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jack thought this would be easy enough, and he soon retired to the dressing-tent to make-up for the street parade.
Từ trong câu: tent, parade, retire, retired, think, easy, enough, soon
Frank V. Webster, Jack the runaway; or, On the road with a circus. Nguồn: Project Gutenberg #68413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When at last he mentioned the fact that it was Friday, and he would look over some sermon memoranda before he went out, Alice retired to the kitchen in openly cheerful spirits.
Từ trong câu: memorandum, retire, friday, retired, openly, last, mention, fact
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retired
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retired trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ retired hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retired xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retired gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retired?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retired: Quá khứ đơn (51 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.