relate
động từ (v)
Relate có nghĩa là liên quan, tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả.
Định nghĩa Anh - Anh: Make a logical or causal connection.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.relateđộng từ (v)
Make a logical or causal connection.
Tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả.
- •
He would return to Naples, relate his story to the Marchese Spina, and through his influence obtain at least an impartial hearing from the king.
Anh ta sẽ trở lại Naples, kể lại câu chuyện của mình với Marchese Spina, và nhờ ảnh hưởng của mình, ít nhất anh ta đã có được một buổi điều trần khách quan từ nhà vua.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •closely relate1.755 lần trong kho sách
- •relate the story687 lần trong kho sách
- •matters relate375 lần trong kho sách
- •proceeded to relate293 lần trong kho sách
- •
- 2.relateđộng từ (v)
Be relevant to.
Có liên quan đến.
- 3.relateđộng từ (v)
Give an account of.
Đưa ra một tài khoản.
Từ nguyên học (Etymology): relate
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: relate
Họ từ của "relate" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: relation: danh từ (n), relationship: danh từ (n).
một sự trừu tượng thuộc về hoặc đặc điểm của hai thực thể hoặc các bộ phận với nhau
Through her wit, through her thought, through her comment on life, even through her human relations runs a strain of something that was masculine.
Nguồn: Bradford, Gamaliel: Portraits of women
một mối quan hệ giữa con người
It was a strange relationship, she supposed, and who would believe it?
Nguồn: Morgan, Claire: The price of salt
Cụm từ & Collocations: relate
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "relate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- closely relate
- relate the story
- matters relate
- proceeded to relate
Đồng nghĩa & Sắc thái: relate
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "relate" phân theo từng nét nghĩa (tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "relate" ở nét nghĩa "tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả" (ngoài ra "associate" còn biểu thị: giữ công ty với).
“This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "relate" khi diễn đạt nét nghĩa: tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả.
Đồng nghĩa với "relate" ở nét nghĩa "tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả" (ngoài ra "link" còn biểu thị: phương tiện kết nối giữa những thứ được liên kết thành chuỗi).
“Sikiana with its three charming atolls, three links in a chain.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "relate" khi diễn đạt nét nghĩa: tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả.
Đồng nghĩa trực tiếp với "relate" khi diễn đạt nét nghĩa: tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả.
Đồng nghĩa với "relate" ở nét nghĩa "tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả" (ngoài ra "connect" còn biểu thị: kết nối, buộc chặt hoặc ghép hai hoặc nhiều mảnh lại với nhau).
“This generally occurs to one of the wires connecting the secondary induction coils to the various taps to the secondary dial switch.”
Câu dẫn chứng văn học: relate
One interesting way to proceed from a list is to click Related Changes in the left sidebar.Một cách thú vị để tiếp tục từ danh sách là nhấp vào Thay đổi có liên quan ở thanh bên trái.
One reason for doing that is it places sequences of related tasks and the flows between them in a more compact and understandable layout.Một lý do để làm điều đó là nó đặt các chuỗi nhiệm vụ liên quan và luồng giữa chúng trong một bố cục gọn gàng và dễ hiểu hơn.
A related case is the role soft drink companies such as Coca Cola play in obesity research.Một trường hợp liên quan là vai trò của các công ty nước giải khát như Coca Cola trong nghiên cứu về bệnh béo phì.
This device also has the ability to present possible bias relating to abnormal extra physical activity due to its obvious presence on the wrist.Thiết bị này cũng có khả năng đưa ra những thành kiến có thể xảy ra liên quan đến hoạt động thể chất bổ sung bất thường do sự hiện diện rõ ràng của nó trên cổ tay.
All concepts in classical mechanics and electromagnetism are related through calculus.Tất cả các khái niệm trong cơ học cổ điển và điện từ đều có liên quan với nhau thông qua phép tính.
The movie is a series of pornographic stories related to high school students.Phim là chuỗi câu chuyện khiêu dâm liên quan đến học sinh trung học.
In statistics, people talk about correlation: correlation is how closely related two events or phenomena are.Trong thống kê, người ta nói về mối tương quan: mối tương quan là mức độ liên quan chặt chẽ giữa hai sự kiện hoặc hiện tượng.
Dna testing has shown that many members in this group are not closely related to each other.Xét nghiệm ADN cho thấy nhiều thành viên trong nhóm này không có quan hệ họ hàng gần gũi với nhau.
Đọc mở rộng theo CEFR: relate
Từ vựng bậcB1→“One interesting way to proceed from a list is to click Related Changes in the left sidebar.”
Một cách thú vị để tiếp tục từ danh sách là nhấp vào Thay đổi có liên quan ở thanh bên trái.
Nguồn: Tác phẩm mở: How Wikipedia Works/Chapter 3
“One reason for doing that is it places sequences of related tasks and the flows between them in a more compact and understandable layout.”
Một lý do để làm điều đó là nó đặt các chuỗi nhiệm vụ liên quan và luồng giữa chúng trong một bố cục gọn gàng và dễ hiểu hơn.
Nguồn: Tác phẩm mở: Seed Factories/PFFunctions
Cấu trúc & Vận dụng: “relate”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “relate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “relate”
Họ từ liên kết: relation: danh từ (n), relationship: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “relate”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “relate” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “relate”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
relate (động từ): tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả
Định nghĩa tiếng Anh: Make a logical or causal connection.
relate (động từ (v)) ↔ relation, relationship
Họ từ trong dữ liệu: relation: danh từ (n), relationship: danh từ (n)
closely relate
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "relate" trong câu.
relate the story
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "relate" trong câu.
matters relate
Nét nghĩa mở rộng: be relevant to (có liên quan đến)
“_____ every thing to me as accurately as you can.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Relate
Relate every thing to me as accurately as you can.
Nguồn: Plato, 428? BCE-348? BCE: The works of Plato (Vol. 1 of 6)
“The last one is that which we have already given, as _____ to his own death.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: relating
The last one is that which we have already given, as relating to his own death.
Nguồn: Nostradamus: Oracles of Nostradamus
Ứng dụng & Mở rộng: “relate”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “relate”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “relate”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “relate” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “relate” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: relate
Hỏi đáp trọng tâmrelate nghĩa là gì (meaning & definition)?
relate nghĩa là liên quan. relate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a logical or causal connection.
Từ relate trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈleɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹɪˈleɪt/.
Từ relate là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "relate" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: related; Ngôi thứ 3 số ít: relates; Dạng V-ing: relating.
Các nét nghĩa của từ relate theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả (Ví dụ: “He would return to Naples, relate his story to the Marchese Spina, and through his influence obtain at least an impartial hearing from the king.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: có liên quan đến - Nét nghĩa 3 [B1]: đưa ra một tài khoản
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ relate:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹɪˈleɪt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: related; Ngôi thứ 3 số ít: relates; Dạng V-ing: relating.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ relate:
closely relate; relate the story; matters relate; proceeded to relate
relate được dùng trong câu như thế nào?
Relate every thing to me as accurately as you can. (428? BCE-348? BCE Plato, The works of Plato (Vol. 1 of 6); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)