colligate
động từ (v)
- colligates
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- colligated
- (Quá khứ / Phân từ)
- colligating
- (Dạng V-ing)
Colligate có nghĩa là colligate (động từ) có nghĩa là tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả, tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả.
Định nghĩa Anh - Anh: Make a logical or causal connection.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.colligateđộng từ (v)
Make a logical or causal connection.
Tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả.
- •
This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.
Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •associate with23.754 lần trong kho sách
- •associate professor205 lần trong kho sách
- •intimate associate149 lần trong kho sách
- •
- 2.colligateđộng từ (v)
Make a logical or causal connection.
Tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả.
- 3.colligateđộng từ (v)
Make a logical or causal connection.
Phương tiện kết nối giữa những thứ được liên kết thành chuỗi.
- 4.colligateđộng từ (v)
Make a logical or causal connection.
Tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả.
Từ nguyên học (Etymology): colligate
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
associate ↔ colligate
Mục từ "colligate" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "associate, connect, link, relate" (tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả).
Họ từ & Biến thể từ loại: colligate
Họ từ của "colligate" trong kho từ điển gồm 10 mục từ phái sinh: associate: động từ (v), association: danh từ (n), connect: động từ (v), connection: danh từ (n), connector: danh từ (n), connexion: danh từ (n), link: động từ (v), relate: động từ (v), relation: danh từ (n), relationship: danh từ (n).
tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả
This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.
Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.
Nguồn: Wikipedia contributors: Julia Kristeva
một tổ chức chính thức của người dân hoặc nhóm người
One does not soon forget an enforced association with vermin,” said Lynne.
Nguồn: Carter, Nicholas (House name): The Babbington case; Or, Nick Carter's strange quest
kết nối, buộc chặt hoặc ghép hai hoặc nhiều mảnh lại với nhau
This generally occurs to one of the wires connecting the secondary induction coils to the various taps to the secondary dial switch.
Nguồn: Kelly, James P. (James Patrick) [Compiler]: Field artillery materiel
mối quan hệ giữa sự vật hoặc sự kiện (như trong trường hợp cái này gây ra cái kia hoặc chia sẻ đặc điểm với nó)
Dickinson tells us that the windows formerly contained the coats of arms of the Booth family and their connections.
Nguồn: Dimock, Arthur: Bell's cathedrals: The cathedral church of Southwell a description of its fabric and a brief history of the Episcopal see
một công cụ kết nối
In older type U. S. L. batteries a bushing was screwed up through the cover, and then burned to the post and cell connector.
Nguồn: Witte, Otto A.: The Automobile Storage Battery: Its Care And Repair
một hình dạng kết nối
Both men were of the Minamoto family, but Yoshisada's kinship was the closer and his connexion with the Hojo had always been less intimate.
Nguồn: Brinkley, F. (Frank): A history of the Japanese people
phương tiện kết nối giữa những thứ được liên kết thành chuỗi
Sikiana with its three charming atolls, three links in a chain.
Nguồn: Lambert, S. M. (Sylvester Maxwell): A Yankee doctor in paradise
tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả
Relate every thing to me as accurately as you can.
Nguồn: Plato, 428? BCE-348? BCE: The works of Plato (Vol. 1 of 6)
một sự trừu tượng thuộc về hoặc đặc điểm của hai thực thể hoặc các bộ phận với nhau
Through her wit, through her thought, through her comment on life, even through her human relations runs a strain of something that was masculine.
Nguồn: Bradford, Gamaliel: Portraits of women
một mối quan hệ giữa con người
It was a strange relationship, she supposed, and who would believe it?
Nguồn: Morgan, Claire: The price of salt
Cụm từ & Collocations: colligate
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "colligate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- associate with
- associate professor
- intimate associate
Đồng nghĩa & Sắc thái: colligate
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "colligate" phân theo từng nét nghĩa (tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "colligate" ở nét nghĩa "tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả" (ngoài ra "associate" còn biểu thị: giữ công ty với).
“This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "colligate" khi diễn đạt nét nghĩa: tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả.
Đồng nghĩa với "colligate" ở nét nghĩa "tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả" (ngoài ra "relate" còn biểu thị: có liên quan đến).
“Relate every thing to me as accurately as you can.”
Đồng nghĩa với "colligate" ở nét nghĩa "tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả" (ngoài ra "link" còn biểu thị: phương tiện kết nối giữa những thứ được liên kết thành chuỗi).
“Sikiana with its three charming atolls, three links in a chain.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "colligate" khi diễn đạt nét nghĩa: tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả.
Đồng nghĩa với "colligate" ở nét nghĩa "tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả" (ngoài ra "connect" còn biểu thị: kết nối, buộc chặt hoặc ghép hai hoặc nhiều mảnh lại với nhau).
“This generally occurs to one of the wires connecting the secondary induction coils to the various taps to the secondary dial switch.”
Câu dẫn chứng văn học: colligate
This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.
"I've always been healthy, and I've worked all my life — at home and at the farm," said Khvichava to the Associated Press.Khvichava nói với hãng tin AP: “Tôi luôn khỏe mạnh và tôi đã làm việc cả đời - ở nhà và ở trang trại”.
It is closely associated with vitalism, the belief that life is animated by a vital force outside the material realm.Nó gắn liền với chủ nghĩa sức sống, niềm tin rằng cuộc sống được sinh động bởi một lực lượng quan trọng bên ngoài thế giới vật chất.
Basically, a researcher goes out into the world and looks for variables that are associated with one another.Về cơ bản, một nhà nghiên cứu đi ra ngoài thế giới và tìm kiếm các biến số có liên quan với nhau.
The results of use of first-past-the-post has generated considerable debate regarding electoral reform due to associated disadvantages.Kết quả của việc sử dụng quyền ưu tiên trước đã tạo ra cuộc tranh luận đáng kể về cải cách bầu cử do những bất lợi liên quan.
Again, the associated electronics uses this to create a signal exactly at the frequency which corresponds to the external field.Một lần nữa, các thiết bị điện tử liên quan sử dụng điều này để tạo ra tín hiệu chính xác ở tần số tương ứng với trường bên ngoài.
No risks are associated with using toothpaste to dry up a zit.Không có rủi ro nào liên quan đến việc sử dụng kem đánh răng để làm khô mụn.
They will also enjoy smaller costs associated with upkeep of their product.Họ cũng sẽ được hưởng những chi phí nhỏ hơn liên quan đến việc bảo trì sản phẩm của mình.
Đọc mở rộng theo CEFR: colligate
Từ vựng bậcB1→“This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.”
Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.
Nguồn: Wikipedia contributors: Julia Kristeva
“"I've always been healthy, and I've worked all my life — at home and at the farm," said Khvichava to the Associated Press.”
Khvichava nói với hãng tin AP: “Tôi luôn khỏe mạnh và tôi đã làm việc cả đời - ở nhà và ở trang trại”.
Nguồn: Tác phẩm mở: Georgian woman celebrates 130th birthday
Cấu trúc & Vận dụng: “colligate”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “colligate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “colligate”
Dữ liệu từ nguyên: associate ↔ colligate
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “colligate”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “colligate” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “colligate”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “colligate”:
Gợi ý luyện tập với “colligate”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
colligate (động từ): tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả
Định nghĩa tiếng Anh: Make a logical or causal connection.
associate ↔ colligate
Họ từ trong dữ liệu: associate: động từ (v), association: danh từ (n), connect: động từ (v), connection: danh từ (n), connector: danh từ (n), connexion: danh từ (n), link: động từ (v), relate: động từ (v), relation: danh từ (n), relationship: danh từ (n)
associate with
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "colligate" trong câu.
associate professor
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "colligate" trong câu.
intimate associate
Nét nghĩa mở rộng: make a logical or causal connection (tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả)
Ứng dụng & Mở rộng: “colligate”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “colligate”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “colligate”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “colligate” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “colligate” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: colligate
Hỏi đáp trọng tâmcolligate nghĩa là gì (meaning & definition)?
colligate (động từ) có nghĩa là tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "associate"). make a logical or causal connection
Từ colligate là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "colligate" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: colligates; Quá khứ / Phân từ: colligated; Dạng V-ing: colligating.
Các nét nghĩa của từ colligate theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả (Ví dụ: “This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả - Nét nghĩa 3 [B1]: phương tiện kết nối giữa những thứ được liên kết thành chuỗi - Nét nghĩa 4 [B1]: tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ colligate:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: colligates; Quá khứ / Phân từ: colligated; Dạng V-ing: colligating.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ colligate:
associate with; associate professor; intimate associate
colligate được dùng trong câu như thế nào?
This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure. («Julia Kristeva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=699190 (bản sửa đổi 10826969); Simple English Wikipedia (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)