Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

colligate

động từ (v)

B1
Biến thể:
colligates
(Ngôi thứ 3 số ít)
colligated
(Quá khứ / Phân từ)
colligating
(Dạng V-ing)

Colligate có nghĩa là colligate (động từ) có nghĩa là tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả, tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả.

Định nghĩa Anh - Anh: Make a logical or causal connection.

Họ từ:associate(động từ (v))/association(danh từ (n))/connect(động từ (v))/connection(danh từ (n))/connector(danh từ (n))/connexion(danh từ (n))/link(động từ (v))/relate(động từ (v))/relation(danh từ (n))/relationship(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả”:colligateB1/associateB1/tie inB1/relateB1/linkB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.colligateđộng từ (v)

    Make a logical or causal connection.

    Tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả.

    • •

      This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.

      Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.

    Đồng nghĩa (SYN):associate/tie in/relate/link/link up/connect
    Trái nghĩa (OPP):dissociate
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.colligateđộng từ (v)

    Make a logical or causal connection.

    Tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả.

    Đồng nghĩa (SYN):connect/associate/tie in/relate/link/link up
  3. 3.colligateđộng từ (v)

    Make a logical or causal connection.

    Phương tiện kết nối giữa những thứ được liên kết thành chuỗi.

    Đồng nghĩa (SYN):link/associate/tie in/relate/link up/connect
  4. 4.colligateđộng từ (v)

    Make a logical or causal connection.

    Tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả.

    Đồng nghĩa (SYN):relate/associate/tie in/link/link up/connect
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): colligate

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

associate ↔ colligate

Mục từ "colligate" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "associate, connect, link, relate" (tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: colligate

10 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "colligate" trong kho từ điển gồm 10 mục từ phái sinh: associate: động từ (v), association: danh từ (n), connect: động từ (v), connection: danh từ (n), connector: danh từ (n), connexion: danh từ (n), link: động từ (v), relate: động từ (v), relation: danh từ (n), relationship: danh từ (n).

associateđộng từ (v)/əˈsoʊsiət/

tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả

•

This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.

Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.

Nguồn: Wikipedia contributors: Julia Kristeva

associationdanh từ (n)/əˌsoʊsiˈeɪʃən/

một tổ chức chính thức của người dân hoặc nhóm người

•

One does not soon forget an enforced association with vermin,” said Lynne.

Nguồn: Carter, Nicholas (House name): The Babbington case; Or, Nick Carter's strange quest

connectđộng từ (v)/kəˈnɛkt/

kết nối, buộc chặt hoặc ghép hai hoặc nhiều mảnh lại với nhau

•

This generally occurs to one of the wires connecting the secondary induction coils to the various taps to the secondary dial switch.

Nguồn: Kelly, James P. (James Patrick) [Compiler]: Field artillery materiel

connectiondanh từ (n)/kəˈnɛkʃən/

mối quan hệ giữa sự vật hoặc sự kiện (như trong trường hợp cái này gây ra cái kia hoặc chia sẻ đặc điểm với nó)

•

Dickinson tells us that the windows formerly contained the coats of arms of the Booth family and their connections.

Nguồn: Dimock, Arthur: Bell's cathedrals: The cathedral church of Southwell a description of its fabric and a brief history of the Episcopal see

connectordanh từ (n)/kəˈnɛktɚ/

một công cụ kết nối

•

In older type U. S. L. batteries a bushing was screwed up through the cover, and then burned to the post and cell connector.

Nguồn: Witte, Otto A.: The Automobile Storage Battery: Its Care And Repair

connexiondanh từ (n)/kəˈnɛkʃən/

một hình dạng kết nối

•

Both men were of the Minamoto family, but Yoshisada's kinship was the closer and his connexion with the Hojo had always been less intimate.

Nguồn: Brinkley, F. (Frank): A history of the Japanese people

linkđộng từ (v)/ˈlɪŋk/

phương tiện kết nối giữa những thứ được liên kết thành chuỗi

•

Sikiana with its three charming atolls, three links in a chain.

Nguồn: Lambert, S. M. (Sylvester Maxwell): A Yankee doctor in paradise

relateđộng từ (v)/ɹɪˈleɪt/

tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả

•

Relate every thing to me as accurately as you can.

Nguồn: Plato, 428? BCE-348? BCE: The works of Plato (Vol. 1 of 6)

relationdanh từ (n)/ɹiˈleɪʃən/

một sự trừu tượng thuộc về hoặc đặc điểm của hai thực thể hoặc các bộ phận với nhau

•

Through her wit, through her thought, through her comment on life, even through her human relations runs a strain of something that was masculine.

Nguồn: Bradford, Gamaliel: Portraits of women

relationshipdanh từ (n)/ɹiˈleɪʃənˌʃɪp/

một mối quan hệ giữa con người

•

It was a strange relationship, she supposed, and who would believe it?

Nguồn: Morgan, Claire: The price of salt

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: colligate

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "colligate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • associate with
  • associate professor
  • intimate associate
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: colligate

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "colligate" phân theo từng nét nghĩa (tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "colligate" ở nét nghĩa "tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả" (ngoài ra "associate" còn biểu thị: giữ công ty với).

“This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "colligate" khi diễn đạt nét nghĩa: tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả.

Đồng nghĩa với "colligate" ở nét nghĩa "tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả" (ngoài ra "relate" còn biểu thị: có liên quan đến).

“Relate every thing to me as accurately as you can.”

Đồng nghĩa với "colligate" ở nét nghĩa "tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả" (ngoài ra "link" còn biểu thị: phương tiện kết nối giữa những thứ được liên kết thành chuỗi).

“Sikiana with its three charming atolls, three links in a chain.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "colligate" khi diễn đạt nét nghĩa: tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả.

Đồng nghĩa với "colligate" ở nét nghĩa "tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả" (ngoài ra "connect" còn biểu thị: kết nối, buộc chặt hoặc ghép hai hoặc nhiều mảnh lại với nhau).

“This generally occurs to one of the wires connecting the secondary induction coils to the various taps to the secondary dial switch.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: colligate

This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.

Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.

Wikipedia contributors: Julia Kristeva
"I've always been healthy, and I've worked all my life — at home and at the farm," said Khvichava to the Associated Press.

Khvichava nói với hãng tin AP: “Tôi luôn khỏe mạnh và tôi đã làm việc cả đời - ở nhà và ở trang trại”.

Tác phẩm mở: Georgian woman celebrates 130th birthday
It is closely associated with vitalism, the belief that life is animated by a vital force outside the material realm.

Nó gắn liền với chủ nghĩa sức sống, niềm tin rằng cuộc sống được sinh động bởi một lực lượng quan trọng bên ngoài thế giới vật chất.

Tác phẩm mở: Systems Theory/Goal Seeking (Intrinsic & Extrinsic)
Basically, a researcher goes out into the world and looks for variables that are associated with one another.

Về cơ bản, một nhà nghiên cứu đi ra ngoài thế giới và tìm kiếm các biến số có liên quan với nhau.

Tác phẩm mở: Statistics/Methods of Data Collection/Observational Studies
The results of use of first-past-the-post has generated considerable debate regarding electoral reform due to associated disadvantages.

Kết quả của việc sử dụng quyền ưu tiên trước đã tạo ra cuộc tranh luận đáng kể về cải cách bầu cử do những bất lợi liên quan.

Tác phẩm mở: AQA Government and Politics/Electoral Systems and Voting Behaviour
Again, the associated electronics uses this to create a signal exactly at the frequency which corresponds to the external field.

Một lần nữa, các thiết bị điện tử liên quan sử dụng điều này để tạo ra tín hiệu chính xác ở tần số tương ứng với trường bên ngoài.

Tác phẩm mở: Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Magnetometer
No risks are associated with using toothpaste to dry up a zit.

Không có rủi ro nào liên quan đến việc sử dụng kem đánh răng để làm khô mụn.

Tác phẩm mở: Ethnomedicine/Home Remedies/S - U
They will also enjoy smaller costs associated with upkeep of their product.

Họ cũng sẽ được hưởng những chi phí nhỏ hơn liên quan đến việc bảo trì sản phẩm của mình.

Tác phẩm mở: Strategy for Information Markets/Software as a service
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: colligate

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “colligate” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.”

Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.

Nguồn: Wikipedia contributors: Julia Kristeva

“"I've always been healthy, and I've worked all my life — at home and at the farm," said Khvichava to the Associated Press.”

Khvichava nói với hãng tin AP: “Tôi luôn khỏe mạnh và tôi đã làm việc cả đời - ở nhà và ở trang trại”.

Nguồn: Tác phẩm mở: Georgian woman celebrates 130th birthday

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “colligate”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “colligate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “colligate”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “colligate” với tần suất cao:

23.754 lần trong kho sách
205 lần trong kho sách
149 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “colligate”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “colligate”:

“This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “colligate”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

colligate (động từ): tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả

Định nghĩa tiếng Anh: Make a logical or causal connection.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

associate ↔ colligate

Họ từ trong dữ liệu: associate: động từ (v), association: danh từ (n), connect: động từ (v), connection: danh từ (n), connector: danh từ (n), connexion: danh từ (n), link: động từ (v), relate: động từ (v), relation: danh từ (n), relationship: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi23.754 lần trong kho sách

associate with

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "colligate" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm205 lần trong kho sách

associate professor

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "colligate" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái149 lần trong kho sách

intimate associate

Nét nghĩa mở rộng: make a logical or causal connection (tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “colligate”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: colligate

Hỏi đáp trọng tâm

colligate nghĩa là gì (meaning & definition)?

colligate (động từ) có nghĩa là tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "associate"). make a logical or causal connection

Từ colligate là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "colligate" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: colligates; Quá khứ / Phân từ: colligated; Dạng V-ing: colligating.

Các nét nghĩa của từ colligate theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả (Ví dụ: “This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả - Nét nghĩa 3 [B1]: phương tiện kết nối giữa những thứ được liên kết thành chuỗi - Nét nghĩa 4 [B1]: tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ colligate:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: colligates; Quá khứ / Phân từ: colligated; Dạng V-ing: colligating.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ colligate:

associate with; associate professor; intimate associate

colligate được dùng trong câu như thế nào?

This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure. («Julia Kristeva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=699190 (bản sửa đổi 10826969); Simple English Wikipedia (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/colligate, mã đối chiếu EV-708A8F88. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "colligate" được liên kết từ mục từ "associate, connect, link, relate".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

associate, connect, link, relate