dissociate
động từ (v)
- dissociates/dɪˈsoʊsieɪts/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- dissociated/dɪˈsoʊsieɪtɪd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- dissociating/dɪˈsoʊsieɪtɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Dissociate có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "associate" (tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả).
Định nghĩa Anh - Anh: Opposite in meaning to associate (make a logical or causal connection).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.dissociateđộng từ (v)
Opposite in meaning to associate (make a logical or causal connection).
Mang nghĩa đối lập với "associate" (tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả).
- •
This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.
Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.
Trái nghĩa (OPP):associate - •
- 2.dissociateđộng từ (v)
Part; cease or break association with.
Sự tan vỡ hợp pháp của một cuộc hôn nhân.
Từ nguyên học (Etymology): dissociate
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
associate ↔ dissociate
Mục từ "dissociate" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "associate, divorce" (Mang nghĩa đối lập với "associate" (tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả)).
Họ từ & Biến thể từ loại: dissociate
Họ từ của "dissociate" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: associate: động từ (v), association: danh từ (n), divorce: động từ (v).
tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả
This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.
Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.
Nguồn: Wikipedia contributors: Julia Kristeva
một tổ chức chính thức của người dân hoặc nhóm người
One does not soon forget an enforced association with vermin,” said Lynne.
Nguồn: Carter, Nicholas (House name): The Babbington case; Or, Nick Carter's strange quest
sự tan vỡ hợp pháp của một cuộc hôn nhân
But he divorced this his wife; and the girl despised his anger, and was married to his companion, who made the former match between them.
Nguồn: Josephus, Flavius, 38?-100?: Antiquities of the Jews
Cụm từ & Collocations: dissociate
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "dissociate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: dissociate
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "dissociate" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "associate" (tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "dissociate" ở nét nghĩa "sự tan vỡ hợp pháp của một cuộc hôn nhân" (ngoài ra "divorce" còn biểu thị: ly hôn).
“But he divorced this his wife; and the girl despised his anger, and was married to his companion, who made the former match between them.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "dissociate" khi diễn đạt nét nghĩa: sự tan vỡ hợp pháp của một cuộc hôn nhân.
Đồng nghĩa trực tiếp với "dissociate" khi diễn đạt nét nghĩa: sự tan vỡ hợp pháp của một cuộc hôn nhân.
Câu dẫn chứng văn học: dissociate
This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.
"I've always been healthy, and I've worked all my life — at home and at the farm," said Khvichava to the Associated Press.Khvichava nói với hãng tin AP: “Tôi luôn khỏe mạnh và tôi đã làm việc cả đời - ở nhà và ở trang trại”.
It is closely associated with vitalism, the belief that life is animated by a vital force outside the material realm.Nó gắn liền với chủ nghĩa sức sống, niềm tin rằng cuộc sống được sinh động bởi một lực lượng quan trọng bên ngoài thế giới vật chất.
Basically, a researcher goes out into the world and looks for variables that are associated with one another.Về cơ bản, một nhà nghiên cứu đi ra ngoài thế giới và tìm kiếm các biến số có liên quan với nhau.
The results of use of first-past-the-post has generated considerable debate regarding electoral reform due to associated disadvantages.Kết quả của việc sử dụng quyền ưu tiên trước đã tạo ra cuộc tranh luận đáng kể về cải cách bầu cử do những bất lợi liên quan.
Again, the associated electronics uses this to create a signal exactly at the frequency which corresponds to the external field.Một lần nữa, các thiết bị điện tử liên quan sử dụng điều này để tạo ra tín hiệu chính xác ở tần số tương ứng với trường bên ngoài.
No risks are associated with using toothpaste to dry up a zit.Không có rủi ro nào liên quan đến việc sử dụng kem đánh răng để làm khô mụn.
They will also enjoy smaller costs associated with upkeep of their product.Họ cũng sẽ được hưởng những chi phí nhỏ hơn liên quan đến việc bảo trì sản phẩm của mình.
Đọc mở rộng theo CEFR: dissociate
Từ vựng bậcB2→“This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.”
Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.
Nguồn: Wikipedia contributors: Julia Kristeva
“"I've always been healthy, and I've worked all my life — at home and at the farm," said Khvichava to the Associated Press.”
Khvichava nói với hãng tin AP: “Tôi luôn khỏe mạnh và tôi đã làm việc cả đời - ở nhà và ở trang trại”.
Nguồn: Tác phẩm mở: Georgian woman celebrates 130th birthday
Cấu trúc & Vận dụng: “dissociate”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “dissociate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “dissociate”
Dữ liệu từ nguyên: associate ↔ dissociate
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “dissociate”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “dissociate”:
“This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.”
Gợi ý luyện tập với “dissociate”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
dissociate (động từ): Mang nghĩa đối lập với "associate" (tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả)
Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to associate (make a logical or causal connection).
associate ↔ dissociate
Họ từ trong dữ liệu: associate: động từ (v), association: danh từ (n), divorce: động từ (v)
dissociate: Mang nghĩa đối lập với "associate" (tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "dissociate" trong câu.
Đồng nghĩa: divorce, disassociate, disunite, disjoint
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "dissociate" trong câu.
dissociate ↔ divorce, disassociate, disunite, disjoint
Nét nghĩa mở rộng: part; cease or break association with (sự tan vỡ hợp pháp của một cuộc hôn nhân)
Ứng dụng & Mở rộng: “dissociate”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “dissociate”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “dissociate”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “dissociate” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “dissociate” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: dissociate
Hỏi đáp trọng tâmdissociate nghĩa là gì (meaning & definition)?
dissociate (động từ, phát âm Mỹ /dɪˈsoʊsieɪt/) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "associate" (tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "associate"). Opposite in meaning to associate (make a logical or causal connection)
Từ dissociate trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsoʊs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈsoʊsieɪt/; US /dɪˈsoʊsieɪt/.
Từ dissociate là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "dissociate" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: dissociates; Quá khứ / Phân từ: dissociated; Dạng V-ing: dissociating.
Các nét nghĩa của từ dissociate theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: Mang nghĩa đối lập với "associate" (tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả) (Ví dụ: “This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: sự tan vỡ hợp pháp của một cuộc hôn nhân
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ dissociate:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈsoʊsieɪt/; US /dɪˈsoʊsieɪt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: dissociates; Quá khứ / Phân từ: dissociated; Dạng V-ing: dissociating.
dissociate được dùng trong câu như thế nào?
This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure. («Julia Kristeva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=699190 (bản sửa đổi 10826969); Simple English Wikipedia (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)