pertain
động từ (v)
- pertains/pɚˈteɪnz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- pertained/pɚˈteɪnd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- pertaining/pɚˈteɪnɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Pertain có nghĩa là có liên quan đến.
Định nghĩa Anh - Anh: Be relevant to.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.pertainđộng từ (v)
Be relevant to.
Có liên quan đến.
- •
In February, Ford announced investigating itself, following employee concerns that emission testing calculation could be inconsistent.
Vào tháng 2, Ford tuyên bố tự điều tra sau những lo ngại của nhân viên rằng tính toán kiểm tra khí thải có thể không nhất quán.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •questions concern858 lần trong kho sách
- •chiefly concern353 lần trong kho sách
- •concern about3.759 lần trong kho sách
- •
- 2.pertainđộng từ (v)
Be relevant to.
Có liên quan đến.
- 3.pertainđộng từ (v)
Be relevant to.
Có liên quan đến.
Từ nguyên học (Etymology): pertain
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
concern ↔ pertain
Mục từ "pertain" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "concern, refer, relate" (có liên quan đến).
Họ từ & Biến thể từ loại: pertain
Họ từ của "pertain" trong kho từ điển gồm 9 mục từ phái sinh: concern: danh từ (n), refer: động từ (v), referee: danh từ (n), reference: danh từ (n), referent: tính từ (adj), referral: danh từ (n), relate: động từ (v), relation: danh từ (n), relationship: danh từ (n).
điều gì đó khiến bạn quan tâm vì nó quan trọng hoặc ảnh hưởng đến bạn
She continued to finger the bauble approvingly but, so far as she was concerned, the conversation was at an end.
Nguồn: Cohen, Octavus Roy: Jim Hanvey, detective
tham khảo đến
The term operational refers to day to day efforts to run the business.
Thuật ngữ hoạt động đề cập đến những nỗ lực hàng ngày để điều hành doanh nghiệp.
Nguồn: Business Analysis Guidebook/Strategic Analysis and Planning
quan chức chính (như trong quyền anh hoặc bóng đá Mỹ), người được kỳ vọng sẽ đảm bảo sự công bằng
They would have one of their own people for a referee.
Nguồn: Doyle, Arthur Conan: The Green Flag, and Other Stories of War and Sport
một nhận xét kêu gọi sự chú ý đến một cái gì đó hoặc ai đó
This question had reference to the mutinous spirit that had shown itself.
Nguồn: Donovan, Dick: Tales of terror
có tài liệu tham khảo
Referent Supervisor of several professional officials; section chief; expert in a particular field.
Nguồn: Various: Trials of war criminals before the Nuernberg military tribunals under control council law no. 10, volume III
một người có trường hợp đã được giới thiệu đến một chuyên gia hoặc nhóm chuyên nghiệp
Reasons for low uptake of referrals to ear and hearing services for children in Malawi.
Những lý do khiến việc giới thiệu đến các dịch vụ tai và thính giác cho trẻ em ở Malawi ít được chấp nhận.
Nguồn: Global audiology sandbox
tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả
Relate every thing to me as accurately as you can.
Nguồn: Plato, 428? BCE-348? BCE: The works of Plato (Vol. 1 of 6)
một sự trừu tượng thuộc về hoặc đặc điểm của hai thực thể hoặc các bộ phận với nhau
Through her wit, through her thought, through her comment on life, even through her human relations runs a strain of something that was masculine.
Nguồn: Bradford, Gamaliel: Portraits of women
một mối quan hệ giữa con người
It was a strange relationship, she supposed, and who would believe it?
Nguồn: Morgan, Claire: The price of salt
Cụm từ & Collocations: pertain
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "pertain". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- questions concern
- chiefly concern
- concern about
Đồng nghĩa & Sắc thái: pertain
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "pertain" phân theo từng nét nghĩa (có liên quan đến), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "pertain" ở nét nghĩa "có liên quan đến" (ngoài ra "concern" còn biểu thị: một cảm giác lo lắng).
“She continued to finger the bauble approvingly but, so far as she was concerned, the conversation was at an end.”
Đồng nghĩa với "pertain" ở nét nghĩa "có liên quan đến" (ngoài ra "refer" còn biểu thị: tham khảo đến).
“The term operational refers to day to day efforts to run the business.”
Đồng nghĩa với "pertain" ở nét nghĩa "có liên quan đến" (ngoài ra "relate" còn biểu thị: tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quả).
“Relate every thing to me as accurately as you can.”
Câu dẫn chứng văn học: pertain
In February, Ford announced investigating itself, following employee concerns that emission testing calculation could be inconsistent.Vào tháng 2, Ford tuyên bố tự điều tra sau những lo ngại của nhân viên rằng tính toán kiểm tra khí thải có thể không nhất quán.
Learning, when properly understood, is never-ending, even though it sometimes focuses on short-term, immediate concerns.Việc học, khi được hiểu đúng, sẽ không bao giờ kết thúc, mặc dù đôi khi nó tập trung vào những mối quan tâm ngắn hạn, tức thời.
She continued to finger the bauble approvingly but, so far as she was concerned, the conversation was at an end.Though I fail to see what concern it is of yours."They felt in a way concerned, and thought highly of the Trumans for having suggested the call, for was not this a public recognition?The police of Philadelphia had been informed concerning the rascals, and a sharp watch had been set for them.‘And Miss Gray has “come over him,” as Lamb says, where that vulnerable region is concerned.’Thus Bannister--I forget what his alias was then--passed out of existence so far as the girl was concerned.Đọc mở rộng theo CEFR: pertain
Từ vựng bậcA2→“In February, Ford announced investigating itself, following employee concerns that emission testing calculation could be inconsistent.”
Vào tháng 2, Ford tuyên bố tự điều tra sau những lo ngại của nhân viên rằng tính toán kiểm tra khí thải có thể không nhất quán.
Nguồn: Tác phẩm mở: US Department of Justice investigating Ford over emissions testing problems
“Learning, when properly understood, is never-ending, even though it sometimes focuses on short-term, immediate concerns.”
Việc học, khi được hiểu đúng, sẽ không bao giờ kết thúc, mặc dù đôi khi nó tập trung vào những mối quan tâm ngắn hạn, tức thời.
Nguồn: Tác phẩm mở: Contemporary Educational Psychology/Chapter 1: The Changing Teaching Profession and You
Cấu trúc & Vận dụng: “pertain”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “pertain” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “pertain”
Dữ liệu từ nguyên: concern ↔ pertain
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “pertain”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “pertain” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “pertain”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
pertain (động từ): có liên quan đến
Định nghĩa tiếng Anh: Be relevant to.
concern ↔ pertain
Họ từ trong dữ liệu: concern: danh từ (n), refer: động từ (v), referee: danh từ (n), reference: danh từ (n), referent: tính từ (adj), referral: danh từ (n), relate: động từ (v), relation: danh từ (n), relationship: danh từ (n)
questions concern
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "pertain" trong câu.
chiefly concern
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "pertain" trong câu.
concern about
Nét nghĩa mở rộng: be relevant to (có liên quan đến)
Ứng dụng & Mở rộng: “pertain”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “pertain”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “pertain”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “pertain” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “pertain” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: pertain
Hỏi đáp trọng tâmpertain nghĩa là gì (meaning & definition)?
pertain (động từ, phát âm Mỹ /pɚˈteɪn/) có nghĩa là có liên quan đến (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "concern"). be relevant to
Từ pertain trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈteɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /pɚˈteɪn/; US /pɚˈteɪn/.
Từ pertain là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "pertain" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: pertains; Quá khứ / Phân từ: pertained; Dạng V-ing: pertaining.
Các nét nghĩa của từ pertain theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: có liên quan đến (Ví dụ: “In February, Ford announced investigating itself, following employee concerns that emission testing calculation could be inconsistent.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: có liên quan đến - Nét nghĩa 3 [B1]: có liên quan đến
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ pertain:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /pɚˈteɪn/; US /pɚˈteɪn/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: pertains; Quá khứ / Phân từ: pertained; Dạng V-ing: pertaining.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ pertain:
questions concern; chiefly concern; concern about
pertain được dùng trong câu như thế nào?
She continued to finger the bauble approvingly but, so far as she was concerned, the conversation was at an end. (Octavus Roy Cohen, Jim Hanvey, detective; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)