regard
danh từ (n)
Regard có nghĩa là quan tâm, (thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm.
Định nghĩa Anh - Anh: (usually preceded by `in') a detail or point.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.regarddanh từ (n)
(usually preceded by `in') a detail or point.
(thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm.
Đồng nghĩa (SYN):respectCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •with regard20.815 lần trong kho sách
- •due regard661 lần trong kho sách
- 2.regardđộng từ (v)
Deem to be.
Chú ý đặc biệt (đối với trẻ em hoặc người bất lực).
- 3.regarddanh từ (n)
Paying particular notice (as to children or helpless people).
(thường là số nhiều) sự bày tỏ lịch sự mong muốn phúc lợi của ai đó.
- 4.regarddanh từ (n)[usually plural]
A polite expression of desire for someone's welfare.
Coi là.
- 5.regardđộng từ (v)
Look at attentively.
Nhìn chăm chú.
Đồng nghĩa (SYN):consider - 6.regardđộng từ (v)
Connect closely and often incriminatingly.
Kết nối chặt chẽ và thường buộc tội.
Từ nguyên học (Etymology): regard
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: regard
Họ từ của "regard" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: regardless: trạng từ (adv).
bất chấp tất cả
It is intended that the highest posts will be filled by officers of the highest attainments, regardless of specialty.
Nguồn: United States. Department of Defense: The Armed Forces Officer Department of the Army Pamphlet 600-2
Cụm từ & Collocations: regard
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "regard". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- with regard
With regard to the medicines taken by the mouth, he recommends astringents, especially coral, when the disease is occasioned by dilatation.
Paulus, Aegineta, 625?-690?: The seven books of Paulus Ægineta, volume 1 (of 3)
- due regard
No restraint is placed upon the practice of any religion exercised with due regard to morality.
Foreman, John, F.R.G.S.: The Philippine Islands
Đồng nghĩa & Sắc thái: regard
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "regard" phân theo từng nét nghĩa ((thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "regard" ở nét nghĩa "(thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm" (ngoài ra "respect" còn biểu thị: một thái độ ngưỡng mộ hoặc quý trọng).
“You will be struck with the tradition of the Jews of the interior respecting the tribe of Naphtali, the tombs, &c.”
Đồng nghĩa với "regard" ở nét nghĩa "chú ý đặc biệt (đối với trẻ em hoặc người bất lực)" (ngoài ra "see" còn biểu thị: nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác).
“Any one but themselves can see they are absolutely suited to each other."”
Đồng nghĩa với "regard" ở nét nghĩa "chú ý đặc biệt (đối với trẻ em hoặc người bất lực)" (ngoài ra "consider" còn biểu thị: coi là).
“There is another side of the picture which we have need also to consider.”
Đồng nghĩa với "regard" ở nét nghĩa "chú ý đặc biệt (đối với trẻ em hoặc người bất lực)" (ngoài ra "reckon" còn biểu thị: mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sử).
“"No; I reckon he didn't, Jack, else he would hardly be alive to tell the story every Christmas evening."”
Đồng nghĩa với "regard" ở nét nghĩa "chú ý đặc biệt (đối với trẻ em hoặc người bất lực)" (ngoài ra "view" còn biểu thị: nhận thức trực quan của một khu vực).
“The cottonwoods obscured his view now, but as the rider swept past he was sure he caught a glimpse of something white.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "regard" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường là số nhiều) sự bày tỏ lịch sự mong muốn phúc lợi của ai đó.
Câu dẫn chứng văn học: regard
By using larger number of respondents, inquiries regarding general populations such as student bodies, cities or even nations can be referenced to survey finding.Bằng cách sử dụng số lượng người trả lời lớn hơn, các câu hỏi liên quan đến nhóm dân số nói chung như hội sinh viên, thành phố hoặc thậm chí các quốc gia có thể được tham chiếu đến kết quả khảo sát.
In addition, the syllabus expects knowledge regarding three particular continuous probability distributions.Ngoài ra, giáo trình yêu cầu kiến thức về ba phân bố xác suất liên tục cụ thể.
The old ladies evidently regarded her as one of their best friends.My regard for you shall be that of an elder brother.He regarded the gift as coming from the Lord, and his joy in its reception was from the same source.With regard to the medicines taken by the mouth, he recommends astringents, especially coral, when the disease is occasioned by dilatation.He advises, when a translation is allowed, to double the number of lines that is regarded as a task without a translation.The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.Đọc mở rộng theo CEFR: regard
Từ vựng bậcB1→“By using larger number of respondents, inquiries regarding general populations such as student bodies, cities or even nations can be referenced to survey finding.”
Bằng cách sử dụng số lượng người trả lời lớn hơn, các câu hỏi liên quan đến nhóm dân số nói chung như hội sinh viên, thành phố hoặc thậm chí các quốc gia có thể được tham chiếu đến kết quả khảo sát.
Nguồn: Tác phẩm mở: Social Research Methods/Surveys
“In addition, the syllabus expects knowledge regarding three particular continuous probability distributions.”
Ngoài ra, giáo trình yêu cầu kiến thức về ba phân bố xác suất liên tục cụ thể.
Nguồn: Tác phẩm mở: IB Mathematics (HL)/Further Statistics
Cấu trúc & Vận dụng: “regard”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “regard” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “regard”
Họ từ liên kết: regardless: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “regard”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “regard” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “regard”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
regard (danh từ): (thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm
Định nghĩa tiếng Anh: (usually preceded by `in') a detail or point.
regard (danh từ (n)) ↔ regardless
Họ từ trong dữ liệu: regardless: trạng từ (adv)
with regard
“With regard to the medicines taken by the mouth, he recommends astringents, especially coral, when the disease is occasioned by dilatation.”
due regard
“No restraint is placed upon the practice of any religion exercised with due regard to morality.”
with regard
“With regard to the medicines taken by the mouth, he recommends astringents, especially coral, when the disease is occasioned by dilatation.”
“The old ladies evidently _____ her as one of their best friends.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: regarded
The old ladies evidently regarded her as one of their best friends.
Nguồn: Various: Graham's Magazine, Vol. XLI, No. 2, August 1852
“My _____ for you shall be that of an elder brother.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: regard
My regard for you shall be that of an elder brother.
Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 17, April, 1873 to September, 1873 A Monthly Magazine of General Literature and Science
Ứng dụng & Mở rộng: “regard”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “regard”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “regard”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “regard” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “regard” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: regard
Hỏi đáp trọng tâmregard nghĩa là gì (meaning & definition)?
regard nghĩa là quan tâm. regard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually preceded by `in') a detail or point.
Từ regard trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɡɑɹd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹɪˈɡɑɹd/.
Từ regard là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "regard" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: regarded; Dạng V-ing: regarding; Số nhiều danh từ: regards.
Các nét nghĩa của từ regard theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: (thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm - Nét nghĩa 2 [B1]: chú ý đặc biệt (đối với trẻ em hoặc người bất lực) - Nét nghĩa 3 [B1]: (thường là số nhiều) sự bày tỏ lịch sự mong muốn phúc lợi của ai đó - Nét nghĩa 4 [B1]: coi là - Nét nghĩa 5 [B1]: nhìn chăm chú - Nét nghĩa 6 [B1]: kết nối chặt chẽ và thường buộc tội
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ regard:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹɪˈɡɑɹd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: regarded; Dạng V-ing: regarding; Số nhiều danh từ: regards.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ regard:
with regard; due regard
regard được dùng trong câu như thế nào?
The old ladies evidently regarded her as one of their best friends. (Various, Graham's Magazine, Vol. XLI, No. 2, August 1852; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)