regards
danh từ (n)
Regards có nghĩa là (thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm (dạng biến thể ngữ pháp của "regard").
Định nghĩa Anh - Anh: (usually preceded by `in') a detail or point.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.regardsdanh từ (n)
(usually preceded by `in') a detail or point.
(thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •with regard20.815 lần trong kho sách
- •due regard661 lần trong kho sách
- 2.regardsđộng từ (v)
Deem to be.
Coi là.
- 3.regardsdanh từ (n)
Paying particular notice (as to children or helpless people).
Chú ý đặc biệt (đối với trẻ em hoặc người bất lực).
- 4.regardsdanh từ (n)[thường là số nhiều]
A polite expression of desire for someone's welfare.
Sự bày tỏ lịch sự mong muốn phúc lợi của ai đó.
- 5.regardsđộng từ (v)
Look at attentively.
Nhìn chăm chú.
- 6.regardsđộng từ (v)
Connect closely and often incriminatingly.
Kết nối chặt chẽ và thường buộc tội.
Từ nguyên học (Etymology): regards
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
regard ↔ regards
Mục từ "regards" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "regard" ((thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm).
Họ từ & Biến thể từ loại: regards
Họ từ của "regards" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: regard: danh từ (n), regardless: trạng từ (adv).
một chi tiết hoặc điểm
The old ladies evidently regarded her as one of their best friends.
Nguồn: Various: Graham's Magazine, Vol. XLI, No. 2, August 1852
bất chấp tất cả
It is intended that the highest posts will be filled by officers of the highest attainments, regardless of specialty.
Nguồn: United States. Department of Defense: The Armed Forces Officer Department of the Army Pamphlet 600-2
Cụm từ & Collocations: regards
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "regards". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- with regard
With regard to the medicines taken by the mouth, he recommends astringents, especially coral, when the disease is occasioned by dilatation.
Paulus, Aegineta, 625?-690?: The seven books of Paulus Ægineta, volume 1 (of 3)
- due regard
Đồng nghĩa & Sắc thái: regards
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "regards" phân theo từng nét nghĩa ((thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "regards" ở nét nghĩa "(thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm" (ngoài ra "regard" còn biểu thị: sự bày tỏ lịch sự mong muốn phúc lợi của ai đó).
“The old ladies evidently regarded her as one of their best friends.”
Đồng nghĩa với "regards" ở nét nghĩa "(thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm" (ngoài ra "respect" còn biểu thị: một thái độ ngưỡng mộ hoặc quý trọng).
“You will be struck with the tradition of the Jews of the interior respecting the tribe of Naphtali, the tombs, &c.”
Đồng nghĩa với "regards" ở nét nghĩa "coi là" (ngoài ra "see" còn biểu thị: nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác).
“Any one but themselves can see they are absolutely suited to each other."”
Đồng nghĩa với "regards" ở nét nghĩa "coi là" (ngoài ra "consider" còn biểu thị: xem xét cẩn thận).
“There is another side of the picture which we have need also to consider.”
Đồng nghĩa với "regards" ở nét nghĩa "coi là" (ngoài ra "reckon" còn biểu thị: mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sử).
“"No; I reckon he didn't, Jack, else he would hardly be alive to tell the story every Christmas evening."”
Câu dẫn chứng văn học: regards
By using larger number of respondents, inquiries regarding general populations such as student bodies, cities or even nations can be referenced to survey finding.Bằng cách sử dụng số lượng người trả lời lớn hơn, các câu hỏi liên quan đến nhóm dân số nói chung như hội sinh viên, thành phố hoặc thậm chí các quốc gia có thể được tham chiếu đến kết quả khảo sát.
In addition, the syllabus expects knowledge regarding three particular continuous probability distributions.Ngoài ra, giáo trình yêu cầu kiến thức về ba phân bố xác suất liên tục cụ thể.
The old ladies evidently regarded her as one of their best friends.My regard for you shall be that of an elder brother.He regarded the gift as coming from the Lord, and his joy in its reception was from the same source.With regard to the medicines taken by the mouth, he recommends astringents, especially coral, when the disease is occasioned by dilatation.He advises, when a translation is allowed, to double the number of lines that is regarded as a task without a translation.The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.Đọc mở rộng theo CEFR: regards
Từ vựng bậcB1→“By using larger number of respondents, inquiries regarding general populations such as student bodies, cities or even nations can be referenced to survey finding.”
Bằng cách sử dụng số lượng người trả lời lớn hơn, các câu hỏi liên quan đến nhóm dân số nói chung như hội sinh viên, thành phố hoặc thậm chí các quốc gia có thể được tham chiếu đến kết quả khảo sát.
Nguồn: Tác phẩm mở: Social Research Methods/Surveys
“In addition, the syllabus expects knowledge regarding three particular continuous probability distributions.”
Ngoài ra, giáo trình yêu cầu kiến thức về ba phân bố xác suất liên tục cụ thể.
Nguồn: Tác phẩm mở: IB Mathematics (HL)/Further Statistics
Cấu trúc & Vận dụng: “regards”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “regards” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “regards”
Dữ liệu từ nguyên: regard ↔ regards
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “regards”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “regards” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “regards”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
regards (danh từ): (thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm
Định nghĩa tiếng Anh: (usually preceded by `in') a detail or point.
regard ↔ regards
Họ từ trong dữ liệu: regard: danh từ (n), regardless: trạng từ (adv)
with regard
“With regard to the medicines taken by the mouth, he recommends astringents, especially coral, when the disease is occasioned by dilatation.”
due regard
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "regards" trong câu.
with regard
“With regard to the medicines taken by the mouth, he recommends astringents, especially coral, when the disease is occasioned by dilatation.”
“As _____ classification of the subject, I propose to exclude a group of intense obsessions which are nothing but memories, unaltered images of important experiences.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: regards
As regards classification of the subject, I propose to exclude a group of intense obsessions which are nothing but memories, unaltered images of important experiences.
Nguồn: Freud, Sigmund: Collected papers, Volume I
Ứng dụng & Mở rộng: “regards”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “regards”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “regards”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “regards” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “regards” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: regards
Hỏi đáp trọng tâmregards nghĩa là gì (meaning & definition)?
regards (danh từ, phát âm Mỹ /ɹɪˈɡɑɹdz/) có nghĩa là (thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm (dạng biến thể ngữ pháp của "regard"). (usually preceded by `in') a detail or point
Từ regards trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɡɑɹdz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹɪˈɡɑɹdz/; US /ɹɪˈɡɑɹdz/.
Từ regards là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "regards" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ regards theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: (thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm - Nét nghĩa 2 [B1]: coi là - Nét nghĩa 3 [B1]: chú ý đặc biệt (đối với trẻ em hoặc người bất lực) - Nét nghĩa 4 [B1]: sự bày tỏ lịch sự mong muốn phúc lợi của ai đó - Nét nghĩa 5 [B1]: nhìn chăm chú - Nét nghĩa 6 [B1]: kết nối chặt chẽ và thường buộc tội
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ regards:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹɪˈɡɑɹdz/; US /ɹɪˈɡɑɹdz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ regards:
with regard; due regard
regards được dùng trong câu như thế nào?
The old ladies evidently regarded her as one of their best friends. (Various, Graham's Magazine, Vol. XLI, No. 2, August 1852; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)