heed
động từ (v)
Heed có nghĩa là chú ý đến.
Định nghĩa Anh - Anh: Pay close attention to.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.heedđộng từ (v)
Pay close attention to.
Chú ý đến.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •listen attentively3.409 lần trong kho sách
- •listen intently2.684 lần trong kho sách
- •listen patiently727 lần trong kho sách
- •listen in silence1.074 lần trong kho sách
- •listen to reason1.019 lần trong kho sách
- •refused to listen655 lần trong kho sách
- 2.heeddanh từ (n)
Paying particular notice (as to children or helpless people).
Chú ý đặc biệt (đối với trẻ em hoặc người bất lực).
Từ nguyên học (Etymology): heed
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
listen ↔ heed
Mục từ "heed" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "listen, regard" (chú ý đến).
Họ từ & Biến thể từ loại: heed
Họ từ của "heed" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: listen: động từ (v), listener: danh từ (n), regard: danh từ (n), regardless: trạng từ (adv).
nghe có chủ ý
At the very time you speak of, wasn’t she listening at the door, and didn’t she come hurrying in before I’d time to answer?
Nguồn: Sturgis, Howard Overing: Belchamber
một người chăm chú lắng nghe
Never in his career had he had more heedful listeners.
Nguồn: O'Brien, Howard Vincent: Thirty
một chi tiết hoặc điểm
The old ladies evidently regarded her as one of their best friends.
Nguồn: Various: Graham's Magazine, Vol. XLI, No. 2, August 1852
bất chấp tất cả
It is intended that the highest posts will be filled by officers of the highest attainments, regardless of specialty.
Nguồn: United States. Department of Defense: The Armed Forces Officer Department of the Army Pamphlet 600-2
Cụm từ & Collocations: heed
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "heed". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- listen attentively
- listen intently
- listen patiently
- listen in silence
- listen to reason
- refused to listen
Đồng nghĩa & Sắc thái: heed
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "heed" phân theo từng nét nghĩa (chú ý đến), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "heed" ở nét nghĩa "chú ý đến" (ngoài ra "listen" còn biểu thị: nghe có chủ ý).
“At the very time you speak of, wasn’t she listening at the door, and didn’t she come hurrying in before I’d time to answer?”
Đồng nghĩa với "heed" ở nét nghĩa "chú ý đến" (ngoài ra "mind" còn biểu thị: nhớ lại hoặc tưởng nhớ).
“The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.”
Đồng nghĩa với "heed" ở nét nghĩa "chú ý đặc biệt (đối với trẻ em hoặc người bất lực)" (ngoài ra "regard" còn biểu thị: một chi tiết hoặc điểm).
“The old ladies evidently regarded her as one of their best friends.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "heed" khi diễn đạt nét nghĩa: chú ý đặc biệt (đối với trẻ em hoặc người bất lực).
Đồng nghĩa trực tiếp với "heed" khi diễn đạt nét nghĩa: chú ý đặc biệt (đối với trẻ em hoặc người bất lực).
Câu dẫn chứng văn học: heed
At the very time you speak of, wasn’t she listening at the door, and didn’t she come hurrying in before I’d time to answer?He cast what must have been to most of the listening white men a new light on that ruthless and deadly act of vengeance.“And I will listen to your disclosures, Mangeli, with feelings which I shall often intreat you to renew.Daphne lay awake, staring into the darkness and listening to the last sounds in the household below.Certain it is that people not only like to talk at such times, but they like to listen.Listen, world, I’m in love with my cousin, my first-cousin, even if it gives Father hydrophobia and Gramp the screaming yammers.And now you shall have an opportunity to listen to facts.Tall, lean, straight, sun and wind-tanned, the adventurer stood with taut muscles as he listened to the fated words.Đọc mở rộng theo CEFR: heed
Từ vựng bậcA1→“At the very time you speak of, wasn’t she listening at the door, and didn’t she come hurrying in before I’d time to answer?”
Nguồn: Sturgis, Howard Overing: Belchamber
“He cast what must have been to most of the listening white men a new light on that ruthless and deadly act of vengeance.”
Nguồn: Cameron, William Bleasdell: The war trail of Big Bear
Cấu trúc & Vận dụng: “heed”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “heed” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “heed”
Dữ liệu từ nguyên: listen ↔ heed
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “heed”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “heed” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “heed”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “heed”:
“At the very time you speak of, wasn’t she listening at the door, and didn’t she come hurrying in before I’d time to answer?”
Gợi ý luyện tập với “heed”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
heed (động từ): chú ý đến
Định nghĩa tiếng Anh: Pay close attention to.
listen ↔ heed
Họ từ trong dữ liệu: listen: động từ (v), listener: danh từ (n), regard: danh từ (n), regardless: trạng từ (adv)
listen attentively
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "heed" trong câu.
listen intently
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "heed" trong câu.
listen patiently
Nét nghĩa mở rộng: paying particular notice (as to children or helpless people) (chú ý đặc biệt (đối với trẻ em hoặc người bất lực))
Ứng dụng & Mở rộng: “heed”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “heed”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “heed”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “heed” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “heed” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: heed
Hỏi đáp trọng tâmheed nghĩa là gì (meaning & definition)?
heed (động từ, phát âm Mỹ /ˈhid/) có nghĩa là chú ý đến (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "listen"). pay close attention to
Từ heed trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhid/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhid/; US /ˈhid/.
Từ heed là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "heed" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: heeds; Quá khứ / Phân từ: heeded; Dạng V-ing: heeding.
Các nét nghĩa của từ heed theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: chú ý đến - Nét nghĩa 2 [B1]: chú ý đặc biệt (đối với trẻ em hoặc người bất lực)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ heed:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhid/; US /ˈhid/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: heeds; Quá khứ / Phân từ: heeded; Dạng V-ing: heeding.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ heed:
listen attentively; listen intently; listen patiently; listen in silence; listen to reason
heed được dùng trong câu như thế nào?
At the very time you speak of, wasn’t she listening at the door, and didn’t she come hurrying in before I’d time to answer? (Howard Overing Sturgis, Belchamber; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)