Câu tiếng Anh có từ “referent”
30 câu thật có từ referent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: referent nghĩa là người giới thiệu. referent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having reference. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ referent
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This type of action is greatly promoted by thought, which uses the symbols as referent to their meanings.
Từ trong câu: referent, type, action, greatly, promote, think, use, symbol
Alfred North Whitehead, Symbolism, its meaning and effect. Nguồn: Project Gutenberg #78977. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An exception was the development of Supposition Theory, which was concerned with the semantic relationship between a term and its referent.
Từ trong câu: referent, exception, development, theory, concern, semantic, relationship, term
«Effective Reasoning/A History of Reasoning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78571 (bản sửa đổi 4413658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One has been placed at the beginning of the extended quotation beginning on that page, which seems the most likely referent.
Từ trong câu: referent, place, begin, extend, quotation, page, seem, likely
Samuel Chandler, The History of Persecution, from the Patriarchal Age, to the Reign of George II. Nguồn: Project Gutenberg #61641. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ referent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ referent trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ referent hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ referent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ referent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ referent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ referent: Hiện tại hoàn thành (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.