Câu tiếng Anh có từ “referent”
30 câu thật có từ referent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: referent nghĩa là người giới thiệu. referent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having reference. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ referent
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If the result is the original set then a referent has been found.
Từ trong câu: referent, result, original, set, find
«Consciousness Studies/The Philosophical Problem/Machine Consciousness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34719 (bản sửa đổi 4532902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Advertisers have long used the referent power of sports figures for products endorsements, for example.
Từ trong câu: referent, advertiser, long, use, power, sport, figure, product
«Power, politics and glory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111342 (bản sửa đổi 727464). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
One has been placed at the beginning of the extended quotation beginning on that page, which seems the most likely referent.
Từ trong câu: referent, place, begin, extend, quotation, page, seem, likely
Samuel Chandler, The History of Persecution, from the Patriarchal Age, to the Reign of George II. Nguồn: Project Gutenberg #61641. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ referent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ referent trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ referent hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ referent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ referent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ referent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ referent: Hiện tại hoàn thành (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.