E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reckon”

251 câu thật có từ reckon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reckon nghĩa là tính toán. reckon là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: expect, believe, or suppose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reckon

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It is not meant that men have not wondered, even reckoned carefully, as to how long ago each of these events occurred.

    Từ trong câu: reckon, mean, man, wonder, even, carefully, long, ago

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I reckon the single most effective way to develop your communication skills is to try to get into the habit of writing.

    Từ trong câu: reckon, single, effective, way, develop, communication, skill, try

    «Communication Skills Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386002 (bản sửa đổi 4413905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now, however, it were as though a dead man had come out of his grave to demand reckoning.

    Từ trong câu: grave, reckon, though, demand, now, however, dead, man

    Max Pemberton, Queen of the jesters, and her strange adventures in old Paris. Nguồn: Project Gutenberg #78828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reckon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reckon he'll148 lần
reckon you'll240 lần
reckon you'd154 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reckon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reckon trong kho câu?
Kho câu có 251 câu có từ reckon hoặc các dạng của từ, trích từ 231 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reckon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reckon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reckon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reckon: Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (39 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.