Câu tiếng Anh có từ “readily”
415 câu thật có từ readily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: readily nghĩa là dễ dàng. readily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: without much difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ readily
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This means we can readily make physical models and have these physical models turned into computer programs.
Từ trong câu: readily, mean, make, physical, model, turn, computer, program
«Computational Chemistry/Molecular mechanics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71458 (bản sửa đổi 4342678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These pages are mostly used as a means of communication which is readily changing the way school websites are used.
Từ trong câu: readily, page, mostly, use, mean, communication, change, way
«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Social Media tools and their role in Distance Learning - Peter Smith», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214307 (bản sửa đổi 4330817). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He had a regular custom of swallowing every night in the world one of Dr. Anderson's pills, for which reasons may be readily imagined.
Từ trong câu: pill, regular, custom, swallow, every, night, world, dr
George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng readily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| readily consented | 537 lần |
| readily assented | 378 lần |
| readily available | 509 lần |
| readily agreed | 632 lần |
| readily granted | 407 lần |
| readily complied | 220 lần |
| readily accepted | 486 lần |
| readily undertook | 168 lần |
| readily understood | 394 lần |
| readily acquiesced | 109 lần |
| readily accessible | 120 lần |
| readily acceded | 95 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ readily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ readily trong kho câu?
- Kho câu có 415 câu có từ readily hoặc các dạng của từ, trích từ 372 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ readily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ readily gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 152 câu, rồi Bậc C1 với 145 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ readily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ readily: Câu phủ định (62 câu), can và could (56 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.