Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “quantity”

741 câu thật có từ quantity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quantity nghĩa là số lượng. quantity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: how much there is or how many there are of something that you can quantify. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It was made of a small quantity of white flour mixed with ground-up dried fish.

    Từ trong câu: flour, make, small, quantity, white, mix, ground, up

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The following product information is stored: product name, product ID and quantity on hand.

    Từ trong câu: id, follow, product, information, store, name, quantity, hand

    «Database Design/Sample ERD Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404169 (bản sửa đổi 3660293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng quantity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • considerable quantity1.263 lần
  • large quantity4.104 lần
  • immense quantity791 lần
  • vast quantity902 lần
  • sufficient quantity951 lần
  • enormous quantity546 lần
  • small quantity2.713 lần
  • quantity of provisions316 lần
  • prodigious quantity213 lần
  • larger quantity368 lần
  • unknown quantity383 lần
  • greater quantity542 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quantity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quantity trong kho câu?
Kho câu có 741 câu có từ quantity hoặc các dạng của từ, trích từ 592 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quantity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quantity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 239 câu, rồi Bậc B1 với 177 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quantity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quantity: Câu phủ định (69 câu), can và could (64 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.