Câu tiếng Anh có từ “provide”
3.483 câu thật có từ provide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: provide nghĩa là cung cấp. provide là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give something useful or necessary to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ provide
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The interview questions are provided below, so feel free to add anything you wish to ask.
Từ trong câu: free, feel, below, interview, question, provide, add, anything
«Canadian Media Arts Internships», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31921 (bản sửa đổi 2194035). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng provide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| source provide | 1.307 lần |
| provide information | 847 lần |
| provide for | 20.166 lần |
| amply provide | 320 lần |
| provide evidence | 446 lần |
| provide access | 356 lần |
| provide additional | 326 lần |
| provide support | 435 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ provide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provide trong kho câu?
- Kho câu có 3.483 câu có từ provide hoặc các dạng của từ, trích từ 2.784 tác phẩm và tài liệu. 97 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ provide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.200 câu, rồi Bậc B1 với 847 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provide: can và could (334 câu), Câu phủ định (270 câu), Tương lai với will (219 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.