Câu tiếng Anh có từ “proof”
760 câu thật có từ proof hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proof nghĩa là bằng chứng. proof là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any factual evidence that helps to establish the truth of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proof
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
And she did not do much of her story-writing, only corrected proofs as she sat in the sun near the Russian, and talked to him every now and then.
Từ trong câu: sun, correct, proof, much, story, write, sit, near
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng proof
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| convincing proof | 634 lần |
| sufficient proof | 752 lần |
| bomb proof | 295 lần |
| ample proof | 345 lần |
| positive proof | 450 lần |
| proof sheets | 321 lần |
| proof positive | 427 lần |
| conclusive proof | 217 lần |
| striking proof | 307 lần |
| additional proof | 255 lần |
| abundant proof | 212 lần |
| bullet proof | 224 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proof
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proof trong kho câu?
- Kho câu có 760 câu có từ proof hoặc các dạng của từ, trích từ 582 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proof xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proof gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 268 câu, rồi Bậc B1 với 179 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proof?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proof: Câu phủ định (118 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (64 câu), Quá khứ đơn (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.