Câu tiếng Anh có từ “prohibitively”
34 câu thật có từ prohibitively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prohibitively nghĩa là cấm đoán. prohibitively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to a prohibitive degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prohibitively
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Human space flight can be seen as prohibitively expensive, and much can be accomplished by automation and remote presence.
Từ trong câu: prohibitively, human, space, flight, see, expensive, much, accomplish
«Colonizing Outer Space/Colonization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258755 (bản sửa đổi 3951524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Instruction can be administered economically to a number of pupils when it would be prohibitively expensive to provide a teacher for each learner.
Từ trong câu: prohibitively, instruction, administer, economically, number, pupil, expensive, provide
Charles Hubbard Judd, Introduction to the scientific study of education. Nguồn: Project Gutenberg #56903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prohibitively
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prohibitively expensive | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prohibitively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prohibitively trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ prohibitively hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prohibitively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prohibitively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prohibitively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prohibitively: would (10 câu), Câu phủ định (4 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.