Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prohibitively”

34 câu thật có từ prohibitively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prohibitively nghĩa là cấm đoán. prohibitively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to a prohibitive degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prohibitively

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Books were prohibitively expensive and remained well out of the reach of all but the wealthiest members of society.

    Sách cực kỳ đắt tiền và nằm ngoài tầm với của tất cả mọi người, trừ những thành viên giàu có nhất trong xã hội.

    Từ trong câu: prohibitively, book, expensive, remain, well, out, reach, wealthy

    «The Exchange of Ideas in the Public Sphere», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • At the beginning of the eighteenth century the cost of transporting goods overland was prohibitively expensive for all but the shortest journeys.

    Từ trong câu: prohibitively, begin, century, cost, transport, goods, expensive, short

    «European History/Age Of Revolutions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14379 (bản sửa đổi 4608207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng prohibitively

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prohibitively expensive52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prohibitively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prohibitively trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ prohibitively hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prohibitively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prohibitively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prohibitively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prohibitively: would (10 câu), Câu phủ định (4 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.