Câu tiếng Anh có từ “progressive”
212 câu thật có từ progressive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: progressive nghĩa là tiến bộ. progressive là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: favoring or promoting progress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ progressive
A stone suggests the idea of Building, and consequently of measurement, adaptation of parts to whole, and progressive construction according to plan.
Từ trong câu: adaptation, stone, suggest, idea, build, consequently, measurement, part
T. Troward, The Doré Lectures Being Sunday addresses at the Doré Gallery, London, given in connection with the Higher Thought Centre. Nguồn: Project Gutenberg #1398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
An eminent divine and scholar lately illustrated the point thus: 'The arm of progressive power rests always on the fulcrum of stability.'
Từ trong câu: stability, eminent, divine, scholar, lately, illustrate, point, thus
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng progressive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- progressive conservatives74 lần
- liberals progressive53 lần
- progressive conservative73 lần
- progressive diminution24 lần
- progressive era52 lần
- progressive caucus17 lần
- progressive neurological17 lần
- progressive tense29 lần
- progressive euchre14 lần
- progressive deterioration15 lần
- progressive degeneration13 lần
- congressional progressive15 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ progressive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ progressive trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ progressive hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ progressive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ progressive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ progressive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ progressive: Hiện tại hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.