Câu tiếng Anh có từ “programme”
88 câu thật có từ programme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: programme nghĩa là chương trình. programme là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an announcement of the events that will occur as part of a theatrical or sporting event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ programme
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Our cab was awaiting us outside, and our programme was evidently prearranged, for the driver started off at once at a rapid pace.
Từ trong câu: program, driver, programme, rapid, outside, pace, cab, await
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Because the day was sunny, and also because the band was playing a specially fine programme, the crowd in the square was larger than usual.
Từ trong câu: program, sunny, programme, band, specially, because, day, play
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ programme
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ programme trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ programme hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ programme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ programme gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ programme?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ programme: Quá khứ đơn (12 câu), Tương lai với will (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.