Câu tiếng Anh có từ “preparation”
570 câu thật có từ preparation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: preparation nghĩa là sự chuẩn bị. preparation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activity of putting or setting in order in advance of some act or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ preparation
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Machine guns were established in the ruined Mosque and other appropriate positions, and preparations made to hold the hill at all costs.
Từ trong câu: mosque, preparation, ruin, appropriate, machine, gun, establish, position
H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng preparation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| preparation for departure | 633 lần |
| necessary preparation | 792 lần |
| making preparation | 1.167 lần |
| warlike preparation | 195 lần |
| bustle of preparation | 173 lần |
| final preparation | 242 lần |
| elaborate preparation | 122 lần |
| hasty preparation | 145 lần |
| preparation for defence | 173 lần |
| active preparation | 186 lần |
| needful preparation | 103 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ preparation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preparation trong kho câu?
- Kho câu có 570 câu có từ preparation hoặc các dạng của từ, trích từ 446 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ preparation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preparation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 186 câu, rồi Bậc B1 với 174 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preparation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preparation: Quá khứ đơn (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu), Câu phủ định (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.