Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

place

danh từ (n)

A1
/ˈpleɪs//ˈpleɪs/
Biến thể:
placed/ˈpleɪst/
(Quá khứ / Phân từ)
places/ˈpleɪsəz/
(Số nhiều danh từ)
placing/ˈpleɪsɪŋ/
(Dạng V-ing)

Place có nghĩa là địa điểm, một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực.

Định nghĩa Anh - Anh: A point located with respect to surface features of some region.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.placedanh từ (n)

    A point located with respect to surface features of some region.

    Một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực.

  2. 2.placeđộng từ (v)

    Put into a certain place or abstract location.

    Bất kỳ khu vực nào dành riêng cho một mục đích cụ thể.

    Đồng nghĩa (SYN):put/set/pose/position/lay
  3. 3.placedanh từ (n)

    Any area set aside for a particular purpose.

    Một vị trí tinh thần trừu tượng.

    Đồng nghĩa (SYN):property
  4. 4.placedanh từ (n)

    An abstract mental location.

    Đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng.

  5. 5.placeđộng từ (v)

    Place somebody in a particular situation or location.

    Đặt ai đó vào một tình huống hoặc địa điểm cụ thể.

  6. 6.placeđộng từ (v)

    Assign a rank or rating to.

    Chỉ định thứ hạng hoặc xếp hạng cho.

    Đồng nghĩa (SYN):rate/rank/range/order/grade
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): place

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: place

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "place" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: placement: danh từ (n).

placementdanh từ (n)/ˈpleɪsmənt/

thuộc tính không gian của cách đặt một cái gì đó

•

The composition is unnecessarily scattered and the placements arbitrary, though through the radial lines of pikes and flag pole the scattered parts are drawn together.

Nguồn: Poore, Henry Rankin: Pictorial Composition and the Critical Judgment of Pictures

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: place

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "place". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • took place

    She happened to be present when the above spicy conversation took place.

    Cô tình cờ có mặt khi cuộc trò chuyện cay đắng trên diễn ra.

    Arthur, T. S. (Timothy Shay): Off-Hand Sketches, a Little Dashed with Humor

  • taken place

    A new and most extraordinary change in my perceptions had taken place and now engrossed my whole attention....

    Một sự thay đổi mới và phi thường nhất trong nhận thức của tôi đã diễn ra và bây giờ thu hút toàn bộ sự chú ý của tôi…

    Blavatsky, H. P. (Helena Petrovna): Nightmare Tales

  • take place

    This is the custom of Parliament; decisions never take place but with closed doors.

    Various: The southern literary messenger, Vol. II., No. 8, July, 1836

  • hiding place
  • first place

    In the first place it is improbable that our boat should get `smashed to pieces.'

    Trước hết, việc con thuyền của chúng ta bị “đập tan thành từng mảnh” là điều khó có thể xảy ra.

    Ballantyne, R. M. (Robert Michael): The Big Otter

  • resting place
  • takes place

    A variable is a letter or symbol that takes place of a number in Algebra.

    Biến là một chữ cái hoặc ký hiệu thay thế cho một số trong Đại số.

    Tác phẩm mở: Basic Algebra/Introduction to Basic Algebra Ideas/Variables and Expressions

  • market place
  • taking place

    All this is taking place before the eyes of highly placed Turkish officials.

    Gabrielian, Mugurdich Chojhauji: Armenia, a martyr nation A historical sketch of the Armenian people from traditional times to the present tragic days

  • landing place
  • proper place
  • place for

    Would the temperate lands be a desirable place for a home?

    Heffron, Ida Cassa: Lessons in chalk modeling: The new method of map drawing

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: place

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "place" phân theo từng nét nghĩa (một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "place" khi diễn đạt nét nghĩa: một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực.

Đồng nghĩa với "place" ở nét nghĩa "một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực" (ngoài ra "spot" còn biểu thị: một đoạn ngắn hoặc hình minh họa (như giữa các chương trình phát thanh, truyền hình hoặc trong tạp chí) thường được sử dụng để quảng cáo).

“The Cheyennes selected a camping spot down the river about a mile northwestward.”

Đồng nghĩa với "place" ở nét nghĩa "bất kỳ khu vực nào dành riêng cho một mục đích cụ thể" (ngoài ra "put" còn biểu thị: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng).

“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”

Đồng nghĩa với "place" ở nét nghĩa "bất kỳ khu vực nào dành riêng cho một mục đích cụ thể" (ngoài ra "set" còn biểu thị: một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy).

“Social support can be used to achieve goals set in different aspects of life.”

Đồng nghĩa với "place" ở nét nghĩa "bất kỳ khu vực nào dành riêng cho một mục đích cụ thể" (ngoài ra "pose" còn biểu thị: cách cư xử bị ảnh hưởng nhằm mục đích gây ấn tượng với người khác).

“His nudes are charming little inventions in pose and gesture with considerable knowledge of the human figure.”

Đồng nghĩa với "place" ở nét nghĩa "bất kỳ khu vực nào dành riêng cho một mục đích cụ thể" (ngoài ra "position" còn biểu thị: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng).

“He indicated no particular animosity toward people of wealth and position?”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: place

In the first place it is improbable that our boat should get `smashed to pieces.'

Trước hết, việc con thuyền của chúng ta bị “đập tan thành từng mảnh” là điều khó có thể xảy ra.

Ballantyne, R. M. (Robert Michael): The Big Otter, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A variable is a letter or symbol that takes place of a number in Algebra.

Biến là một chữ cái hoặc ký hiệu thay thế cho một số trong Đại số.

Tác phẩm mở: Basic Algebra/Introduction to Basic Algebra Ideas/Variables and Expressions, Nguyên văn tác phẩm
That chromosome is going to take the place of a wild-type allele.

Nhiễm sắc thể đó sẽ thay thế cho một alen kiểu hoang dã.

Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Nucleic Acid/DNA/Knockout Mouse, Nguyên văn tác phẩm
The theoretical learning takes place in as part time of the clinical work.

Việc học lý thuyết diễn ra như một phần thời gian của công việc lâm sàng.

Tác phẩm mở: Education and Research in Occupational Medicine, Nguyên văn tác phẩm
She happened to be present when the above spicy conversation took place.

Cô tình cờ có mặt khi cuộc trò chuyện cay đắng trên diễn ra.

Arthur, T. S. (Timothy Shay): Off-Hand Sketches, a Little Dashed with Humor, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This means with the aspect of this emotion a fair decision would be able to take place.

Điều này có nghĩa là với khía cạnh của cảm xúc này, một quyết định công bằng sẽ có thể diễn ra.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2021/Fairness and emotion, Nguyên văn tác phẩm
A new and most extraordinary change in my perceptions had taken place and now engrossed my whole attention....

Một sự thay đổi mới và phi thường nhất trong nhận thức của tôi đã diễn ra và bây giờ thu hút toàn bộ sự chú ý của tôi…

Blavatsky, H. P. (Helena Petrovna): Nightmare Tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A greater importance is also placed on consumer retention, customer relationship management, personalisation, customisation and one-to-one marketing.

Tầm quan trọng lớn hơn cũng được đặt vào việc giữ chân người tiêu dùng, quản lý quan hệ khách hàng, cá nhân hóa, tùy chỉnh và tiếp thị từng người một.

Tác phẩm mở: Marketing/Consumer Behavior, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: place

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “place” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“In the first place it is improbable that our boat should get `smashed to pieces.'”

Trước hết, việc con thuyền của chúng ta bị “đập tan thành từng mảnh” là điều khó có thể xảy ra.

Nguồn: Ballantyne, R. M. (Robert Michael): The Big Otter

“A variable is a letter or symbol that takes place of a number in Algebra.”

Biến là một chữ cái hoặc ký hiệu thay thế cho một số trong Đại số.

Nguồn: Tác phẩm mở: Basic Algebra/Introduction to Basic Algebra Ideas/Variables and Expressions

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “place”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “place” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “place”

Họ từ liên kết: placement: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “place”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “place” với tần suất cao:

25.801 lần trong kho sách
16.154 lần trong kho sách
17.445 lần trong kho sách
9.806 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “place”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “place”:

“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “place”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpleɪs/.

place (danh từ): một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực

Định nghĩa tiếng Anh: A point located with respect to surface features of some region.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

place (danh từ (n)) ↔ placement

Họ từ trong dữ liệu: placement: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi25.801 lần trong kho sách

took place

“She happened to be present when the above spicy conversation took place.” (Cô tình cờ có mặt khi cuộc trò chuyện cay đắng trên diễn ra.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm16.154 lần trong kho sách

taken place

“A new and most extraordinary change in my perceptions had taken place and now engrossed my whole attention....” (Một sự thay đổi mới và phi thường nhất trong nhận thức của tôi đã diễn ra và bây giờ thu hút toàn bộ sự chú ý của tôi…)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái17.445 lần trong kho sách

take place

“This is the custom of Parliament; decisions never take place but with closed doors.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“_____ it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: Place

Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.

Nguồn: Adams, Samuel, servant: The complete servant Being a practical guide to the peculiar duties and business of all descriptions of servants, from the housekeeper to the servant of all-work, and from the land steward to the foot-boy. With useful receipts and tables

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The people of Trentham buried her in that _____, watching over the body lest it should be removed.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: place

The people of Trentham buried her in that place, watching over the body lest it should be removed.

Nguồn: Barber, Edward, 1841-1914 [Editor]: Memorials of old Cheshire

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “place”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: place

Hỏi đáp trọng tâm

place nghĩa là gì (meaning & definition)?

place nghĩa là địa điểm. place là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a point located with respect to surface features of some region.

Từ place trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpleɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpleɪs/.

Từ place là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "place" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: placed; Số nhiều danh từ: places; Dạng V-ing: placing.

Các nét nghĩa của từ place theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực - Nét nghĩa 2 [A1]: bất kỳ khu vực nào dành riêng cho một mục đích cụ thể - Nét nghĩa 3 [A1]: một vị trí tinh thần trừu tượng - Nét nghĩa 4 [A1]: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng - Nét nghĩa 5 [A1]: đặt ai đó vào một tình huống hoặc địa điểm cụ thể - Nét nghĩa 6 [A1]: chỉ định thứ hạng hoặc xếp hạng cho

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ place:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpleɪs/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: placed; Số nhiều danh từ: places; Dạng V-ing: placing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ place:

took place; taken place; take place; hiding place; first place

place được dùng trong câu như thế nào?

Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off. (Samuel, servant Adams, The complete servant Being a practical guide to the peculiar duties and business of all descriptions of servants, from the housekeeper to the servant of all-work, and from the land steward to the foot-boy. With useful receipts and tables; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/place, mã đối chiếu EV-5B1EE928. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

placed, places, placing