place
danh từ (n)
Place có nghĩa là địa điểm, một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực.
Định nghĩa Anh - Anh: A point located with respect to surface features of some region.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.placedanh từ (n)
A point located with respect to surface features of some region.
Một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •took place25.801 lần trong kho sách
- •taken place16.154 lần trong kho sách
- •take place17.445 lần trong kho sách
- •hiding place9.806 lần trong kho sách
- •first place18.917 lần trong kho sách
- •resting place5.747 lần trong kho sách
- •takes place5.839 lần trong kho sách
- •market place5.168 lần trong kho sách
- •taking placeTừ vựng học thuật
- •landing placeTừ vựng học thuật
- •proper placeTừ vựng học thuật
- •place forTừ vựng học thuật
- 2.placeđộng từ (v)
Put into a certain place or abstract location.
Bất kỳ khu vực nào dành riêng cho một mục đích cụ thể.
- 3.placedanh từ (n)
Any area set aside for a particular purpose.
Một vị trí tinh thần trừu tượng.
Đồng nghĩa (SYN):property - 4.placedanh từ (n)
An abstract mental location.
Đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng.
- 5.placeđộng từ (v)
Place somebody in a particular situation or location.
Đặt ai đó vào một tình huống hoặc địa điểm cụ thể.
- 6.placeđộng từ (v)
Assign a rank or rating to.
Chỉ định thứ hạng hoặc xếp hạng cho.
Từ nguyên học (Etymology): place
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: place
Họ từ của "place" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: placement: danh từ (n).
thuộc tính không gian của cách đặt một cái gì đó
The composition is unnecessarily scattered and the placements arbitrary, though through the radial lines of pikes and flag pole the scattered parts are drawn together.
Nguồn: Poore, Henry Rankin: Pictorial Composition and the Critical Judgment of Pictures
Cụm từ & Collocations: place
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "place". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- took place
She happened to be present when the above spicy conversation took place.
Cô tình cờ có mặt khi cuộc trò chuyện cay đắng trên diễn ra.
Arthur, T. S. (Timothy Shay): Off-Hand Sketches, a Little Dashed with Humor
- taken place
A new and most extraordinary change in my perceptions had taken place and now engrossed my whole attention....
Một sự thay đổi mới và phi thường nhất trong nhận thức của tôi đã diễn ra và bây giờ thu hút toàn bộ sự chú ý của tôi…
Blavatsky, H. P. (Helena Petrovna): Nightmare Tales
- take place
This is the custom of Parliament; decisions never take place but with closed doors.
Various: The southern literary messenger, Vol. II., No. 8, July, 1836
- hiding place
- first place
In the first place it is improbable that our boat should get `smashed to pieces.'
Trước hết, việc con thuyền của chúng ta bị “đập tan thành từng mảnh” là điều khó có thể xảy ra.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael): The Big Otter
- resting place
- takes place
A variable is a letter or symbol that takes place of a number in Algebra.
Biến là một chữ cái hoặc ký hiệu thay thế cho một số trong Đại số.
Tác phẩm mở: Basic Algebra/Introduction to Basic Algebra Ideas/Variables and Expressions
- market place
- taking place
All this is taking place before the eyes of highly placed Turkish officials.
Gabrielian, Mugurdich Chojhauji: Armenia, a martyr nation A historical sketch of the Armenian people from traditional times to the present tragic days
- landing place
- proper place
- place for
Would the temperate lands be a desirable place for a home?
Heffron, Ida Cassa: Lessons in chalk modeling: The new method of map drawing
Đồng nghĩa & Sắc thái: place
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "place" phân theo từng nét nghĩa (một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "place" khi diễn đạt nét nghĩa: một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực.
Đồng nghĩa với "place" ở nét nghĩa "một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực" (ngoài ra "spot" còn biểu thị: một đoạn ngắn hoặc hình minh họa (như giữa các chương trình phát thanh, truyền hình hoặc trong tạp chí) thường được sử dụng để quảng cáo).
“The Cheyennes selected a camping spot down the river about a mile northwestward.”
Đồng nghĩa với "place" ở nét nghĩa "bất kỳ khu vực nào dành riêng cho một mục đích cụ thể" (ngoài ra "put" còn biểu thị: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng).
“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”
Đồng nghĩa với "place" ở nét nghĩa "bất kỳ khu vực nào dành riêng cho một mục đích cụ thể" (ngoài ra "set" còn biểu thị: một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy).
“Social support can be used to achieve goals set in different aspects of life.”
Đồng nghĩa với "place" ở nét nghĩa "bất kỳ khu vực nào dành riêng cho một mục đích cụ thể" (ngoài ra "pose" còn biểu thị: cách cư xử bị ảnh hưởng nhằm mục đích gây ấn tượng với người khác).
“His nudes are charming little inventions in pose and gesture with considerable knowledge of the human figure.”
Câu dẫn chứng văn học: place
In the first place it is improbable that our boat should get `smashed to pieces.'Trước hết, việc con thuyền của chúng ta bị “đập tan thành từng mảnh” là điều khó có thể xảy ra.
A variable is a letter or symbol that takes place of a number in Algebra.Biến là một chữ cái hoặc ký hiệu thay thế cho một số trong Đại số.
That chromosome is going to take the place of a wild-type allele.Nhiễm sắc thể đó sẽ thay thế cho một alen kiểu hoang dã.
The theoretical learning takes place in as part time of the clinical work.Việc học lý thuyết diễn ra như một phần thời gian của công việc lâm sàng.
She happened to be present when the above spicy conversation took place.Cô tình cờ có mặt khi cuộc trò chuyện cay đắng trên diễn ra.
This means with the aspect of this emotion a fair decision would be able to take place.Điều này có nghĩa là với khía cạnh của cảm xúc này, một quyết định công bằng sẽ có thể diễn ra.
A new and most extraordinary change in my perceptions had taken place and now engrossed my whole attention....Một sự thay đổi mới và phi thường nhất trong nhận thức của tôi đã diễn ra và bây giờ thu hút toàn bộ sự chú ý của tôi…
A greater importance is also placed on consumer retention, customer relationship management, personalisation, customisation and one-to-one marketing.Tầm quan trọng lớn hơn cũng được đặt vào việc giữ chân người tiêu dùng, quản lý quan hệ khách hàng, cá nhân hóa, tùy chỉnh và tiếp thị từng người một.
Đọc mở rộng theo CEFR: place
Từ vựng bậcA1→“In the first place it is improbable that our boat should get `smashed to pieces.'”
Trước hết, việc con thuyền của chúng ta bị “đập tan thành từng mảnh” là điều khó có thể xảy ra.
Nguồn: Ballantyne, R. M. (Robert Michael): The Big Otter
“A variable is a letter or symbol that takes place of a number in Algebra.”
Biến là một chữ cái hoặc ký hiệu thay thế cho một số trong Đại số.
Nguồn: Tác phẩm mở: Basic Algebra/Introduction to Basic Algebra Ideas/Variables and Expressions
Cấu trúc & Vận dụng: “place”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “place” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “place”
Họ từ liên kết: placement: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “place”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “place” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “place”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “place”:
“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”
Gợi ý luyện tập với “place”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
place (danh từ): một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực
Định nghĩa tiếng Anh: A point located with respect to surface features of some region.
place (danh từ (n)) ↔ placement
Họ từ trong dữ liệu: placement: danh từ (n)
took place
“She happened to be present when the above spicy conversation took place.” (Cô tình cờ có mặt khi cuộc trò chuyện cay đắng trên diễn ra.)
taken place
“A new and most extraordinary change in my perceptions had taken place and now engrossed my whole attention....” (Một sự thay đổi mới và phi thường nhất trong nhận thức của tôi đã diễn ra và bây giờ thu hút toàn bộ sự chú ý của tôi…)
take place
“This is the custom of Parliament; decisions never take place but with closed doors.”
“_____ it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Place
Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.
Nguồn: Adams, Samuel, servant: The complete servant Being a practical guide to the peculiar duties and business of all descriptions of servants, from the housekeeper to the servant of all-work, and from the land steward to the foot-boy. With useful receipts and tables
“The people of Trentham buried her in that _____, watching over the body lest it should be removed.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: place
The people of Trentham buried her in that place, watching over the body lest it should be removed.
Nguồn: Barber, Edward, 1841-1914 [Editor]: Memorials of old Cheshire
Ứng dụng & Mở rộng: “place”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “place”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “place”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “place” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “place” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: place
Hỏi đáp trọng tâmplace nghĩa là gì (meaning & definition)?
place nghĩa là địa điểm. place là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a point located with respect to surface features of some region.
Từ place trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpleɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpleɪs/.
Từ place là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "place" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: placed; Số nhiều danh từ: places; Dạng V-ing: placing.
Các nét nghĩa của từ place theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực - Nét nghĩa 2 [A1]: bất kỳ khu vực nào dành riêng cho một mục đích cụ thể - Nét nghĩa 3 [A1]: một vị trí tinh thần trừu tượng - Nét nghĩa 4 [A1]: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng - Nét nghĩa 5 [A1]: đặt ai đó vào một tình huống hoặc địa điểm cụ thể - Nét nghĩa 6 [A1]: chỉ định thứ hạng hoặc xếp hạng cho
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ place:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpleɪs/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: placed; Số nhiều danh từ: places; Dạng V-ing: placing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ place:
took place; taken place; take place; hiding place; first place
place được dùng trong câu như thế nào?
Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off. (Samuel, servant Adams, The complete servant Being a practical guide to the peculiar duties and business of all descriptions of servants, from the housekeeper to the servant of all-work, and from the land steward to the foot-boy. With useful receipts and tables; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)