placed
danh từ (n)
Placed có nghĩa là một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực (dạng biến thể ngữ pháp của "place").
Định nghĩa Anh - Anh: A point located with respect to surface features of some region.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.placeddanh từ (n)
A point located with respect to surface features of some region.
Một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •took place25.801 lần trong kho sách
- •taken place16.154 lần trong kho sách
- •take place17.445 lần trong kho sách
- •hiding place9.806 lần trong kho sách
- •first place18.917 lần trong kho sách
- •resting place5.747 lần trong kho sách
- 2.placedđộng từ (v)
Put into a certain place or abstract location.
Đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng.
- 3.placeddanh từ (n)
Any area set aside for a particular purpose.
Một vị trí tinh thần trừu tượng.
- 4.placeddanh từ (n)
An abstract mental location.
Đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng.
Đồng nghĩa (SYN):place - 5.placedđộng từ (v)
Place somebody in a particular situation or location.
Đặt ai đó vào một tình huống hoặc địa điểm cụ thể.
Đồng nghĩa (SYN):place - 6.placedđộng từ (v)
Assign a rank or rating to.
Chỉ định thứ hạng hoặc xếp hạng cho.
Từ nguyên học (Etymology): placed
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
place ↔ placed
Mục từ "placed" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "place" (một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực).
Họ từ & Biến thể từ loại: placed
Họ từ của "placed" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: place: danh từ (n), placement: danh từ (n).
một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực
Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.
Nguồn: Adams, Samuel, servant: The complete servant Being a practical guide to the peculiar duties and business of all descriptions of servants, from the housekeeper to the servant of all-work, and from the land steward to the foot-boy. With useful receipts and tables
thuộc tính không gian của cách đặt một cái gì đó
The composition is unnecessarily scattered and the placements arbitrary, though through the radial lines of pikes and flag pole the scattered parts are drawn together.
Nguồn: Poore, Henry Rankin: Pictorial Composition and the Critical Judgment of Pictures
Cụm từ & Collocations: placed
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "placed". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- took place
- taken place
- take place
This is the custom of Parliament; decisions never take place but with closed doors.
Various: The southern literary messenger, Vol. II., No. 8, July, 1836
- hiding place
- first place
- resting place
Đồng nghĩa & Sắc thái: placed
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "placed" phân theo từng nét nghĩa (một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "placed" ở nét nghĩa "một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực" (ngoài ra "place" còn biểu thị: một vị trí tinh thần trừu tượng).
“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "placed" khi diễn đạt nét nghĩa: một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực.
Đồng nghĩa với "placed" ở nét nghĩa "một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực" (ngoài ra "spot" còn biểu thị: một đoạn ngắn hoặc hình minh họa (như giữa các chương trình phát thanh, truyền hình hoặc trong tạp chí) thường được sử dụng để quảng cáo).
“The Cheyennes selected a camping spot down the river about a mile northwestward.”
Đồng nghĩa với "placed" ở nét nghĩa "đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng" (ngoài ra "put" còn biểu thị: nguyên nhân ở một trạng thái nhất định).
“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”
Đồng nghĩa với "placed" ở nét nghĩa "đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng" (ngoài ra "set" còn biểu thị: một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy).
“Social support can be used to achieve goals set in different aspects of life.”
Đồng nghĩa với "placed" ở nét nghĩa "đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng" (ngoài ra "pose" còn biểu thị: cách cư xử bị ảnh hưởng nhằm mục đích gây ấn tượng với người khác).
“His nudes are charming little inventions in pose and gesture with considerable knowledge of the human figure.”
Câu dẫn chứng văn học: placed
Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.The people of Trentham buried her in that place, watching over the body lest it should be removed.Would the temperate lands be a desirable place for a home?All this is taking place before the eyes of highly placed Turkish officials.This is the custom of Parliament; decisions never take place but with closed doors.Place it in the facing through the opening at the top, making it reach to the bottom at each side but not across.Within was an urn, placed with its mouth downwards, and full of ashes and fragments of bone.I was placed in charge of the conduct of affairs of the ministry as the senior Under Secretary.Đọc mở rộng theo CEFR: placed
Từ vựng bậcA1→“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”
Nguồn: Adams, Samuel, servant: The complete servant Being a practical guide to the peculiar duties and business of all descriptions of servants, from the housekeeper to the servant of all-work, and from the land steward to the foot-boy. With useful receipts and tables
“The people of Trentham buried her in that place, watching over the body lest it should be removed.”
Nguồn: Barber, Edward, 1841-1914 [Editor]: Memorials of old Cheshire
Cấu trúc & Vận dụng: “placed”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “placed” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “placed”
Dữ liệu từ nguyên: place ↔ placed
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “placed”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “placed” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “placed”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “placed”:
“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”
Gợi ý luyện tập với “placed”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
placed (danh từ): một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực
Định nghĩa tiếng Anh: A point located with respect to surface features of some region.
place ↔ placed
Họ từ trong dữ liệu: place: danh từ (n), placement: danh từ (n)
took place
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "placed" trong câu.
taken place
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "placed" trong câu.
take place
“This is the custom of Parliament; decisions never take place but with closed doors.”
“All this is taking place before the eyes of highly _____ Turkish officials.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: placed
All this is taking place before the eyes of highly placed Turkish officials.
Nguồn: Gabrielian, Mugurdich Chojhauji: Armenia, a martyr nation A historical sketch of the Armenian people from traditional times to the present tragic days
“Within was an urn, _____ with its mouth downwards, and full of ashes and fragments of bone.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: placed
Within was an urn, placed with its mouth downwards, and full of ashes and fragments of bone.
Nguồn: Wilmot-Buxton, E. M. (Ethel Mary): Peeps at many lands: Wales
Ứng dụng & Mở rộng: “placed”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “placed”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “placed”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “placed” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “placed” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: placed
Hỏi đáp trọng tâmplaced nghĩa là gì (meaning & definition)?
placed (danh từ, phát âm Mỹ /ˈpleɪst/) có nghĩa là một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực (dạng biến thể ngữ pháp của "place"). a point located with respect to surface features of some region
Từ placed trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpleɪst/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpleɪst/; US /ˈpleɪst/.
Từ placed là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "placed" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ placed theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực - Nét nghĩa 2 [A1]: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng - Nét nghĩa 3 [A1]: một vị trí tinh thần trừu tượng - Nét nghĩa 4 [A1]: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng - Nét nghĩa 5 [A1]: đặt ai đó vào một tình huống hoặc địa điểm cụ thể - Nét nghĩa 6 [A1]: chỉ định thứ hạng hoặc xếp hạng cho
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ placed:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpleɪst/; US /ˈpleɪst/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ placed:
took place; taken place; take place; hiding place; first place
placed được dùng trong câu như thế nào?
Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off. (Samuel, servant Adams, The complete servant Being a practical guide to the peculiar duties and business of all descriptions of servants, from the housekeeper to the servant of all-work, and from the land steward to the foot-boy. With useful receipts and tables; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)