Câu tiếng Anh có từ “penicillin”
63 câu thật có từ penicillin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: penicillin nghĩa là bất kỳ loại kháng sinh nào thu được từ nấm mốc Penicillium (hoặc được sản xuất tổng hợp) và được sử dụng trong điều trị các bệnh nhiễm trùng và bệnh khác nhau. penicillin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various antibiotics obtained from Penicillium molds (or produced synthetically) and used in the treatment of various infections and diseases. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ penicillin
Danh sách câu dẫn chứng (63 câu)
Penicillin-based antibacterials are examples of materials that compete at the active site of an enzyme in an inhibitory fashion.
Chất kháng khuẩn dựa trên Penicillin là ví dụ về các vật liệu cạnh tranh tại vị trí hoạt động của enzyme theo kiểu ức chế.
Từ trong câu: compete, active, penicillin, enzyme, base, example, material, site
«Structural Biochemistry/Enzyme/Competitive Inhibitor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177148 (bản sửa đổi 4226836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Just like any other drug on the market, penicillin may cause unpleasant side effects for patients taking it.
Từ trong câu: unpleasant, like, drug, market, penicillin, cause, side, effect
«Structural Biochemistry/Enzyme/Reversible Inhibitors/Competitive Inhibitor/Penicillin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177796 (bản sửa đổi 4226837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Eighteen years later, most of the strains were resistant to penicillin.
Từ trong câu: resistant, eighteen, year, late, strain, penicillin
«WikiJournal of Medicine/History of penicillin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275146 (bản sửa đổi 2475426). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng penicillin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| procaine penicillin | 6 lần |
| allergic to penicillin | 9 lần |
| antibiotic penicillin | 11 lần |
| penicillin resistant | 12 lần |
| resistant to penicillin | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ penicillin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penicillin trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ penicillin hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ penicillin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penicillin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penicillin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penicillin: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.