Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

part

danh từ (n)

A2
/ˈpɑɹt//ˈpɑɹt/
Biến thể:
parted/ˈpɑɹtɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
parting/ˈpɑɹtɪŋ/
(Dạng V-ing)
parts/ˈpɑɹts/
(Số nhiều danh từ)

Part có nghĩa là một phần, một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó.

Định nghĩa Anh - Anh: Something determined in relation to something that includes it.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.partdanh từ (n)

    Something determined in relation to something that includes it.

    Một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó.

  2. 2.partdanh từ (n)

    Something less than the whole of a human artifact.

    Một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con người.

    Đồng nghĩa (SYN):portion
  3. 3.partdanh từ (n)

    A portion of a natural object.

    Một phần của một vật thể tự nhiên.

    Đồng nghĩa (SYN):piece
  4. 4.partđộng từ (v)

    Go one's own way; move apart.

    Đi con đường riêng của mình.

    Đồng nghĩa (SYN):separate/split
  5. 5.partđộng từ (v)

    Discontinue an association or relation.

    Ngừng liên kết hoặc quan hệ.

    Đồng nghĩa (SYN):separate/split up/split/break/break up
  6. 6.partđộng từ (v)

    Leave.

    Rời đi.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): part

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: part

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "part" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: partial: tính từ (adj), partially: trạng từ (adv).

partialtính từ (adj)/ˈpɑɹʃəl/

đang hoặc chỉ ảnh hưởng đến một phần

•

I may, however, point out to you how partial and unreal is the view which is thus taken of man's position and of his aspirations.

Nguồn: Bailhache, Clement: Sermons: Selected from the Papers of the Late Rev. Clement Bailhache

partiallytrạng từ (adv)/ˈpɑɹʃəli/

một phần

•

In back,” answered the woman, pointing to an inner room, partially revealed through a half-open door.

Nguồn: Alger, Horatio, Jr.: Tattered Tom; or, The Story of a Street Arab

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: part

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "part". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • greater part
  • upper part

    Before the upper part of it was seen above the trees, the glacis around the ramparts was filled with thousands of spectators.

    Trước khi phần trên của nó được nhìn thấy phía trên những tán cây, băng hà xung quanh thành lũy đã có hàng nghìn khán giả.

    Coxwell, Henry Tracey: My life and balloon experiences

  • lower part
  • different part
  • latter part

    In the latter part of the time many declared themselves converts, and were shouting loudly.

    Vào cuối thời gian, nhiều người tuyên bố mình đã cải đạo và la hét ầm ĩ.

    Stowe, Harriet Beecher: Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp

  • important part

    They are an important part of floating bacterial life (bacterioplankton) in marine environments.

    Chúng là một phần quan trọng của đời sống vi khuẩn nổi (vi khuẩn phù du) trong môi trường biển.

    Wikipedia contributors: Bacteroidetes

  • every part

    These rules are used to show triangles are congruent without measuring every part.

    Những quy tắc này được sử dụng để thể hiện các hình tam giác bằng nhau mà không cần đo từng phần.

    Wikipedia contributors: Angle-side-angle theorem

  • take part

    He will take part in the first free practice session of each race weekend.

    Wikipedia contributors: Daniel Ricciardo

  • early part
  • took part

    The party's website reveals that it is opposed to the invasion and occupation of Afghanistan and Iraq, of which Australia took part.

    Trang web của đảng tiết lộ rằng đảng này phản đối việc xâm lược và chiếm đóng Afghanistan và Iraq mà Úc đã tham gia.

    Tác phẩm mở: Islamic political party seeks registration in Australia

  • large part

    You see, then, that chloride of sodium forms a large part of it.

    Bạn thấy đấy, clorua natri chiếm một phần lớn trong đó.

    Verne, Jules: Twenty Thousand Leagues under the Sea

  • best part
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: part

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "part" phân theo từng nét nghĩa (một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "part" ở nét nghĩa "một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó" (ngoài ra "portion" còn biểu thị: một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con người).

“The lighter portion on the disk is green with gilt scales, while the darker portion is scarlet.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "part" khi diễn đạt nét nghĩa: một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó.

Đồng nghĩa với "part" ở nét nghĩa "một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó" (ngoài ra "component" còn biểu thị: một phần trừu tượng của một cái gì đó).

“The vertical component of the reaction, i.e., Lift, which is opposed to Gravity, i.e., the weight of the aeroplane.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "part" khi diễn đạt nét nghĩa: một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó.

Đồng nghĩa với "part" ở nét nghĩa "một phần của một vật thể tự nhiên" (ngoài ra "piece" còn biểu thị: một phần riêng biệt của một tổng thể).

“Wash and cut them into inch pieces until the hard part of the stem is reached.”

Đồng nghĩa với "part" ở nét nghĩa "đi con đường riêng của mình" (ngoài ra "separate" còn biểu thị: độc lập).

“This in spite of the fact that for two years they had not been separated for twenty-four hours at a time.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: part

Pharyngeal consonants are usually pronounced at two parts of the pharynx, upper and lower.

Phụ âm hầu thường được phát âm ở hai phần của họng, trên và dưới.

Wikipedia contributors: Voiceless upper-pharyngeal plosive, Nguyên văn tác phẩm
They showed how algebraic rules could describe geometric objects, bringing different parts of math together.

Họ cho thấy các quy tắc đại số có thể mô tả các đối tượng hình học như thế nào, kết hợp các phần khác nhau của toán học lại với nhau.

Wikipedia contributors: Abstract algebra, Nguyên văn tác phẩm
They are an important part of floating bacterial life (bacterioplankton) in marine environments.

Chúng là một phần quan trọng của đời sống vi khuẩn nổi (vi khuẩn phù du) trong môi trường biển.

Wikipedia contributors: Bacteroidetes, Nguyên văn tác phẩm
These rules are used to show triangles are congruent without measuring every part.

Những quy tắc này được sử dụng để thể hiện các hình tam giác bằng nhau mà không cần đo từng phần.

Wikipedia contributors: Angle-side-angle theorem, Nguyên văn tác phẩm
You see, then, that chloride of sodium forms a large part of it.

Bạn thấy đấy, clorua natri chiếm một phần lớn trong đó.

Verne, Jules: Twenty Thousand Leagues under the Sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Plethysmography can be used to measure changes in volume in different parts of the body.

Phép đo thể tích có thể được sử dụng để đo sự thay đổi về thể tích ở các bộ phận khác nhau của cơ thể.

Tác phẩm mở: Biomedical Engineering Theory And Practice/Biomechanics IV, Nguyên văn tác phẩm
Two cyclists taking part in a road race were swept from their machines.

Hai người đi xe đạp tham gia cuộc đua đường trường đã bị cuốn khỏi xe.

Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/7BU Burnie/Notes, Nguyên văn tác phẩm
The theoretical learning takes place in as part time of the clinical work.

Việc học lý thuyết diễn ra như một phần thời gian của công việc lâm sàng.

Tác phẩm mở: Education and Research in Occupational Medicine, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: part

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “part” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Pharyngeal consonants are usually pronounced at two parts of the pharynx, upper and lower.”

Phụ âm hầu thường được phát âm ở hai phần của họng, trên và dưới.

Nguồn: Wikipedia contributors: Voiceless upper-pharyngeal plosive

“They showed how algebraic rules could describe geometric objects, bringing different parts of math together.”

Họ cho thấy các quy tắc đại số có thể mô tả các đối tượng hình học như thế nào, kết hợp các phần khác nhau của toán học lại với nhau.

Nguồn: Wikipedia contributors: Abstract algebra

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “part”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “part” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “part”

Họ từ liên kết: partial: tính từ (adj), partially: trạng từ (adv)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “part”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “part” với tần suất cao:

15.197 lần trong kho sách
7.370 lần trong kho sách
6.725 lần trong kho sách
5.651 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “part”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “part”:

“The walls were formed of unhewn stones, the finer parts of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “part”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɑɹt/.

part (danh từ): một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó

Định nghĩa tiếng Anh: Something determined in relation to something that includes it.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

part (danh từ (n)) ↔ partial, partially

Họ từ trong dữ liệu: partial: tính từ (adj), partially: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi15.197 lần trong kho sách

greater part

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "part" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm7.370 lần trong kho sách

upper part

“Before the upper part of it was seen above the trees, the glacis around the ramparts was filled with thousands of spectators.” (Trước khi phần trên của nó được nhìn thấy phía trên những tán cây, băng hà xung quanh thành lũy đã có hàng nghìn khán giả.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái6.725 lần trong kho sách

lower part

Nét nghĩa mở rộng: something less than the whole of a human artifact (một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con người)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The walls were formed of unhewn stones, the finer _____ of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: parts

The walls were formed of unhewn stones, the finer parts of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite.

Nguồn: Lepsius, Richard: Letters from Egypt, Ethiopia, and the peninsula of Sinai

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Averaging, he's not more than four hundred miles from New York if he made the longest _____ of his journey by train or car.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: part

Averaging, he's not more than four hundred miles from New York if he made the longest part of his journey by train or car.

Nguồn: Leinster, Murray: The man who put out the sun

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “part”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: part

Hỏi đáp trọng tâm

part nghĩa là gì (meaning & definition)?

part nghĩa là một phần. part là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something determined in relation to something that includes it.

Từ part trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpɑɹt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɑɹt/.

Từ part là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "part" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: parted; Dạng V-ing: parting; Số nhiều danh từ: parts.

Các nét nghĩa của từ part theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó - Nét nghĩa 2 [A2]: một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con người - Nét nghĩa 3 [A2]: một phần của một vật thể tự nhiên - Nét nghĩa 4 [A2]: đi con đường riêng của mình - Nét nghĩa 5 [A2]: ngừng liên kết hoặc quan hệ - Nét nghĩa 6 [A2]: rời đi

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ part:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɑɹt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: parted; Dạng V-ing: parting; Số nhiều danh từ: parts.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ part:

greater part; upper part; lower part; different part; latter part

part được dùng trong câu như thế nào?

The walls were formed of unhewn stones, the finer parts of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite. (Richard Lepsius, Letters from Egypt, Ethiopia, and the peninsula of Sinai; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/part, mã đối chiếu EV-03791F98. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

parted, parting, parts