part
danh từ (n)
Part có nghĩa là một phần, một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó.
Định nghĩa Anh - Anh: Something determined in relation to something that includes it.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.partdanh từ (n)
Something determined in relation to something that includes it.
Một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •greater part15.197 lần trong kho sách
- •upper part7.370 lần trong kho sách
- •lower part6.725 lần trong kho sách
- •different part5.651 lần trong kho sách
- •latter part4.531 lần trong kho sách
- •important part4.409 lần trong kho sách
- •every part7.472 lần trong kho sách
- •take part7.029 lần trong kho sách
- •early partTừ vựng học thuật
- •took partTừ vựng học thuật
- •large partTừ vựng học thuật
- •best partTừ vựng học thuật
- 2.partdanh từ (n)
Something less than the whole of a human artifact.
Một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con người.
Đồng nghĩa (SYN):portion - 3.partdanh từ (n)
A portion of a natural object.
Một phần của một vật thể tự nhiên.
Đồng nghĩa (SYN):piece - 4.partđộng từ (v)
Go one's own way; move apart.
Đi con đường riêng của mình.
- 5.partđộng từ (v)
Discontinue an association or relation.
Ngừng liên kết hoặc quan hệ.
- 6.partđộng từ (v)
Leave.
Rời đi.
Từ nguyên học (Etymology): part
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: part
Họ từ của "part" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: partial: tính từ (adj), partially: trạng từ (adv).
đang hoặc chỉ ảnh hưởng đến một phần
I may, however, point out to you how partial and unreal is the view which is thus taken of man's position and of his aspirations.
Nguồn: Bailhache, Clement: Sermons: Selected from the Papers of the Late Rev. Clement Bailhache
một phần
In back,” answered the woman, pointing to an inner room, partially revealed through a half-open door.
Nguồn: Alger, Horatio, Jr.: Tattered Tom; or, The Story of a Street Arab
Cụm từ & Collocations: part
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "part". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- greater part
- upper part
Before the upper part of it was seen above the trees, the glacis around the ramparts was filled with thousands of spectators.
Trước khi phần trên của nó được nhìn thấy phía trên những tán cây, băng hà xung quanh thành lũy đã có hàng nghìn khán giả.
Coxwell, Henry Tracey: My life and balloon experiences
- lower part
- different part
- latter part
In the latter part of the time many declared themselves converts, and were shouting loudly.
Vào cuối thời gian, nhiều người tuyên bố mình đã cải đạo và la hét ầm ĩ.
Stowe, Harriet Beecher: Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp
- important part
They are an important part of floating bacterial life (bacterioplankton) in marine environments.
Chúng là một phần quan trọng của đời sống vi khuẩn nổi (vi khuẩn phù du) trong môi trường biển.
Wikipedia contributors: Bacteroidetes
- every part
These rules are used to show triangles are congruent without measuring every part.
Những quy tắc này được sử dụng để thể hiện các hình tam giác bằng nhau mà không cần đo từng phần.
Wikipedia contributors: Angle-side-angle theorem
- take part
He will take part in the first free practice session of each race weekend.
Wikipedia contributors: Daniel Ricciardo
- early part
- took part
The party's website reveals that it is opposed to the invasion and occupation of Afghanistan and Iraq, of which Australia took part.
Trang web của đảng tiết lộ rằng đảng này phản đối việc xâm lược và chiếm đóng Afghanistan và Iraq mà Úc đã tham gia.
Tác phẩm mở: Islamic political party seeks registration in Australia
- large part
You see, then, that chloride of sodium forms a large part of it.
Bạn thấy đấy, clorua natri chiếm một phần lớn trong đó.
Verne, Jules: Twenty Thousand Leagues under the Sea
- best part
Đồng nghĩa & Sắc thái: part
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "part" phân theo từng nét nghĩa (một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "part" ở nét nghĩa "một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó" (ngoài ra "portion" còn biểu thị: một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con người).
“The lighter portion on the disk is green with gilt scales, while the darker portion is scarlet.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "part" khi diễn đạt nét nghĩa: một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó.
Đồng nghĩa với "part" ở nét nghĩa "một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó" (ngoài ra "component" còn biểu thị: một phần trừu tượng của một cái gì đó).
“The vertical component of the reaction, i.e., Lift, which is opposed to Gravity, i.e., the weight of the aeroplane.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "part" khi diễn đạt nét nghĩa: một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó.
Đồng nghĩa với "part" ở nét nghĩa "một phần của một vật thể tự nhiên" (ngoài ra "piece" còn biểu thị: một phần riêng biệt của một tổng thể).
“Wash and cut them into inch pieces until the hard part of the stem is reached.”
Câu dẫn chứng văn học: part
Pharyngeal consonants are usually pronounced at two parts of the pharynx, upper and lower.Phụ âm hầu thường được phát âm ở hai phần của họng, trên và dưới.
They showed how algebraic rules could describe geometric objects, bringing different parts of math together.Họ cho thấy các quy tắc đại số có thể mô tả các đối tượng hình học như thế nào, kết hợp các phần khác nhau của toán học lại với nhau.
They are an important part of floating bacterial life (bacterioplankton) in marine environments.Chúng là một phần quan trọng của đời sống vi khuẩn nổi (vi khuẩn phù du) trong môi trường biển.
These rules are used to show triangles are congruent without measuring every part.Những quy tắc này được sử dụng để thể hiện các hình tam giác bằng nhau mà không cần đo từng phần.
You see, then, that chloride of sodium forms a large part of it.Bạn thấy đấy, clorua natri chiếm một phần lớn trong đó.
Plethysmography can be used to measure changes in volume in different parts of the body.Phép đo thể tích có thể được sử dụng để đo sự thay đổi về thể tích ở các bộ phận khác nhau của cơ thể.
Two cyclists taking part in a road race were swept from their machines.Hai người đi xe đạp tham gia cuộc đua đường trường đã bị cuốn khỏi xe.
The theoretical learning takes place in as part time of the clinical work.Việc học lý thuyết diễn ra như một phần thời gian của công việc lâm sàng.
Đọc mở rộng theo CEFR: part
Từ vựng bậcA2→“Pharyngeal consonants are usually pronounced at two parts of the pharynx, upper and lower.”
Phụ âm hầu thường được phát âm ở hai phần của họng, trên và dưới.
Nguồn: Wikipedia contributors: Voiceless upper-pharyngeal plosive
“They showed how algebraic rules could describe geometric objects, bringing different parts of math together.”
Họ cho thấy các quy tắc đại số có thể mô tả các đối tượng hình học như thế nào, kết hợp các phần khác nhau của toán học lại với nhau.
Nguồn: Wikipedia contributors: Abstract algebra
Cấu trúc & Vận dụng: “part”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “part” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “part”
Họ từ liên kết: partial: tính từ (adj), partially: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “part”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “part” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “part”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “part”:
“The walls were formed of unhewn stones, the finer parts of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite.”
Gợi ý luyện tập với “part”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
part (danh từ): một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó
Định nghĩa tiếng Anh: Something determined in relation to something that includes it.
part (danh từ (n)) ↔ partial, partially
Họ từ trong dữ liệu: partial: tính từ (adj), partially: trạng từ (adv)
greater part
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "part" trong câu.
upper part
“Before the upper part of it was seen above the trees, the glacis around the ramparts was filled with thousands of spectators.” (Trước khi phần trên của nó được nhìn thấy phía trên những tán cây, băng hà xung quanh thành lũy đã có hàng nghìn khán giả.)
lower part
Nét nghĩa mở rộng: something less than the whole of a human artifact (một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con người)
“The walls were formed of unhewn stones, the finer _____ of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: parts
The walls were formed of unhewn stones, the finer parts of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite.
Nguồn: Lepsius, Richard: Letters from Egypt, Ethiopia, and the peninsula of Sinai
“Averaging, he's not more than four hundred miles from New York if he made the longest _____ of his journey by train or car.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: part
Averaging, he's not more than four hundred miles from New York if he made the longest part of his journey by train or car.
Nguồn: Leinster, Murray: The man who put out the sun
Ứng dụng & Mở rộng: “part”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “part”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “part”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “part” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “part” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: part
Hỏi đáp trọng tâmpart nghĩa là gì (meaning & definition)?
part nghĩa là một phần. part là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something determined in relation to something that includes it.
Từ part trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpɑɹt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɑɹt/.
Từ part là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "part" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: parted; Dạng V-ing: parting; Số nhiều danh từ: parts.
Các nét nghĩa của từ part theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó - Nét nghĩa 2 [A2]: một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con người - Nét nghĩa 3 [A2]: một phần của một vật thể tự nhiên - Nét nghĩa 4 [A2]: đi con đường riêng của mình - Nét nghĩa 5 [A2]: ngừng liên kết hoặc quan hệ - Nét nghĩa 6 [A2]: rời đi
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ part:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɑɹt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: parted; Dạng V-ing: parting; Số nhiều danh từ: parts.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ part:
greater part; upper part; lower part; different part; latter part
part được dùng trong câu như thế nào?
The walls were formed of unhewn stones, the finer parts of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite. (Richard Lepsius, Letters from Egypt, Ethiopia, and the peninsula of Sinai; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)