parts
danh từ (n)
Parts có nghĩa là một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó (dạng biến thể ngữ pháp của "part").
Định nghĩa Anh - Anh: Something determined in relation to something that includes it.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.partsdanh từ (n)
Something determined in relation to something that includes it.
Một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •greater part15.197 lần trong kho sách
- •upper part7.370 lần trong kho sách
- •lower part6.725 lần trong kho sách
- •different part5.651 lần trong kho sách
- •latter part4.531 lần trong kho sách
- •important part4.409 lần trong kho sách
- 2.partsdanh từ (n)
Something less than the whole of a human artifact.
Một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con người.
- 3.partsdanh từ (n)
A portion of a natural object.
Một phần của một vật thể tự nhiên.
- 4.partsđộng từ (v)
Go one's own way; move apart.
Đi con đường riêng của mình.
- 5.partsđộng từ (v)
Discontinue an association or relation.
Ngừng liên kết hoặc quan hệ.
- 6.partsđộng từ (v)
Leave.
Rời đi.
Từ nguyên học (Etymology): parts
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
part ↔ parts
Mục từ "parts" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "part" (một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó).
Họ từ & Biến thể từ loại: parts
Họ từ của "parts" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: part: danh từ (n), partial: tính từ (adj), partially: trạng từ (adv).
một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó
The walls were formed of unhewn stones, the finer parts of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite.
Nguồn: Lepsius, Richard: Letters from Egypt, Ethiopia, and the peninsula of Sinai
đang hoặc chỉ ảnh hưởng đến một phần
I may, however, point out to you how partial and unreal is the view which is thus taken of man's position and of his aspirations.
Nguồn: Bailhache, Clement: Sermons: Selected from the Papers of the Late Rev. Clement Bailhache
một phần
In back,” answered the woman, pointing to an inner room, partially revealed through a half-open door.
Nguồn: Alger, Horatio, Jr.: Tattered Tom; or, The Story of a Street Arab
Cụm từ & Collocations: parts
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "parts". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- greater part
- upper part
- lower part
- different part
- latter part
- important part
Đồng nghĩa & Sắc thái: parts
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "parts" phân theo từng nét nghĩa (một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "parts" ở nét nghĩa "một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó" (ngoài ra "part" còn biểu thị: một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con người).
“The walls were formed of unhewn stones, the finer parts of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite.”
Đồng nghĩa với "parts" ở nét nghĩa "một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó" (ngoài ra "portion" còn biểu thị: một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con người).
“The lighter portion on the disk is green with gilt scales, while the darker portion is scarlet.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "parts" khi diễn đạt nét nghĩa: một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó.
Đồng nghĩa với "parts" ở nét nghĩa "một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó" (ngoài ra "component" còn biểu thị: một phần trừu tượng của một cái gì đó).
“The vertical component of the reaction, i.e., Lift, which is opposed to Gravity, i.e., the weight of the aeroplane.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "parts" khi diễn đạt nét nghĩa: một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó.
Câu dẫn chứng văn học: parts
The walls were formed of unhewn stones, the finer parts of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite.Averaging, he's not more than four hundred miles from New York if he made the longest part of his journey by train or car.The official language in all parts of the country shall be Arabic."But you must spend part of every day with us still, or Miss Mona will be lonely.A part of her previous history he knew from Mr. Fordington.But all this is but the smallest part of the art by which we communicate with each other in life.This segmented condition of the body is easily seen in the hind part or abdomen, which appears to consist of a series of rings.Although it was the chief part of Hector's plan that he should love and marry Diana, a bitter pang crossed his heart.Đọc mở rộng theo CEFR: parts
Từ vựng bậcA2→“The walls were formed of unhewn stones, the finer parts of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite.”
Nguồn: Lepsius, Richard: Letters from Egypt, Ethiopia, and the peninsula of Sinai
“Averaging, he's not more than four hundred miles from New York if he made the longest part of his journey by train or car.”
Nguồn: Leinster, Murray: The man who put out the sun
Cấu trúc & Vận dụng: “parts”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “parts” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “parts”
Dữ liệu từ nguyên: part ↔ parts
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “parts”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “parts” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “parts”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “parts”:
“The walls were formed of unhewn stones, the finer parts of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite.”
Gợi ý luyện tập với “parts”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
parts (danh từ): một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó
Định nghĩa tiếng Anh: Something determined in relation to something that includes it.
part ↔ parts
Họ từ trong dữ liệu: part: danh từ (n), partial: tính từ (adj), partially: trạng từ (adv)
greater part
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "parts" trong câu.
upper part
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "parts" trong câu.
lower part
Nét nghĩa mở rộng: something less than the whole of a human artifact (một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con người)
“The walls were formed of unhewn stones, the finer _____ of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: parts
The walls were formed of unhewn stones, the finer parts of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite.
Nguồn: Lepsius, Richard: Letters from Egypt, Ethiopia, and the peninsula of Sinai
“The official language in all _____ of the country shall be Arabic.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: parts
The official language in all parts of the country shall be Arabic.
Nguồn: Blunt, Wilfrid Scawen: Gordon at Khartoum
Ứng dụng & Mở rộng: “parts”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “parts”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “parts”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “parts” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “parts” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: parts
Hỏi đáp trọng tâmparts nghĩa là gì (meaning & definition)?
parts (danh từ, phát âm Mỹ /ˈpɑɹts/) có nghĩa là một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó (dạng biến thể ngữ pháp của "part"). something determined in relation to something that includes it
Từ parts trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpɑɹts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɑɹts/; US /ˈpɑɹts/.
Từ parts là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "parts" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ parts theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó - Nét nghĩa 2 [A2]: một cái gì đó ít hơn toàn bộ tạo tác của con người - Nét nghĩa 3 [A2]: một phần của một vật thể tự nhiên - Nét nghĩa 4 [A2]: đi con đường riêng của mình - Nét nghĩa 5 [A2]: ngừng liên kết hoặc quan hệ - Nét nghĩa 6 [A2]: rời đi
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ parts:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɑɹts/; US /ˈpɑɹts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ parts:
greater part; upper part; lower part; different part; latter part
parts được dùng trong câu như thế nào?
The walls were formed of unhewn stones, the finer parts of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite. (Richard Lepsius, Letters from Egypt, Ethiopia, and the peninsula of Sinai; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)