Câu tiếng Anh có từ “pancake”
91 câu thật có từ pancake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pancake nghĩa là bánh xèo. pancake là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a flat cake of thin batter fried on both sides on a griddle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pancake
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The first tavern here was kept by George Pancake, and hence the name given the place.
Từ trong câu: pancake, first, keep, hence, name, give, place
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The International House of Pancakes (IHOP) is a United States-based restaurant chain that specializes in breakfast foods and is owned by DineEquity.
Từ trong câu: pancake, international, house, unite, state, base, restaurant, chain
«Denny's Super Bowl free 'Grand Slam Breakfast' brings 2 million diners», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120600 (bản sửa đổi 4816702). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng pancake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pancake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pancake trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ pancake hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pancake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pancake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pancake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pancake: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.