Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pancake”

91 câu thật có từ pancake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pancake nghĩa là bánh xèo. pancake là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a flat cake of thin batter fried on both sides on a griddle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pancake

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • By the time our vessel has reached Baffin's Bay, still coasting along Greenland, in addition to old floes and bergs, the water is beset with "pancake ice."

    Từ trong câu: pancake, floe, time, vessel, reach, bay, still, coast

    Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pancake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
buckwheat pancake20 lần
pancake on shrove9 lần
pancake batter11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pancake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pancake trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ pancake hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pancake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pancake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pancake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pancake: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.