E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “owing”

92 câu thật có từ owing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: owing nghĩa là nợ. owing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: owed as a debt. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ owing

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • And this was agreeable to the Romans to hear, owing to their good-will towards Pompeius, and also to speak of.

    Từ trong câu: owe, owing, towards, agreeable, hear, good, toward, speak

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 3 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14140. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But owing to your youth, and out of consideration for your family, I will temper justice with mercy.

    Từ trong câu: owe, consideration, temper, youth, mercy, owing, out, family

    Marian Isabel Hurrell, A golden thread. Nguồn: Project Gutenberg #76385. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ owing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ owing trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ owing hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ owing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ owing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ owing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ owing: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.